| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 22241 | Dương Thanh Hiền | 008215/NĐ-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 1/3/2026 | BVĐK An Việt |
| 22242 | Đỗ Thị Hoa | 003419/ĐB-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền |
| 22243 | Lê Thị Hằng | 020469/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền |
| 22244 | Nguyễn Thị Dung | 020514/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền |
| 22245 | Lê Thị Linh | 019607/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 1/1/2026 | BVĐK An Việt |
| 22246 | Nguyễn Thị Thanh Phương | 020956/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền |
| 22247 | Nguyễn Văn Tuấn | 020500/TH-CCHN | Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Giảm từ 1/10/2025 | BVĐK An Việt |
| 22248 | Nguyễn Thị Nga | 019736/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 22249 | Nguyễn Thị Phượng | 019123/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 22250 | Đỗ Thị Duyên | 016662/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22251 | Nguyễn Thị Miền | 019576/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22252 | Lê Huy Nhâm | 003400/LĐ-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22253 | Đoàn Minh Hùng | 008446/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22254 | Đỗ Thị Quyên | 001107/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22255 | Trương Thanh Xuân | 020189/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng viên - Điều dưỡng trưởng |
| 22256 | Hoàng Thị Phượng | 006369/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | giảm từ 11/11/2024 | BVĐK An Việt |
| 22257 | Lê Văn Hùng | 019000/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22258 | Nguyễn Thị Hiền | 010990/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22259 | Lê Văn Dũng | 017388/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 1/12/2025 | BVĐK An Việt |
| 22260 | Trương Thị Vân | 017823/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22261 | Lê Đôn Thắng | 019568/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22262 | Nguyễn Tiến Linh | 021005/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22263 | Vũ Thị Hồng Nụ | 005328/NB-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Giảm từ ngày 01/06/2025 | BVĐK An Việt |
| 22264 | Lê Đức Hoàng | 018984/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | nghỉ từ 10/9/2025 | BVĐK An Việt |
| 22265 | Bùi Thị Hương | 020112/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền. |
| 22266 | Nguyễn Thị Bích Lệ | 019634/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền. |
| 22267 | Lê Ngọc Linh | 000239/TH-GPHN | Theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22268 | Lường Thị Thương | 000151/TH-GPHN | Theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Giảm từ ngày 01/06/2025 | BVĐK An Việt |
| 22269 | Trịnh Hữu Thịnh | 019706/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ YHCT |
| 22270 | Lê Thị Hương | 000207/TH-GPHN | Theo Quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 22271 | Hàn Quốc Đại | 000727/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ YHCT |
| 22272 | Phạm Thị Quyên | 000700/TH-GPHN | Y học dự phòng | Thay đổi từ 22/11/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ YHDP |
| 22273 | Nguyễn Văn Sỹ | 028641/HNO-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Giảm từ ngày 01/05/2025 | BVĐK An Việt |
| 22274 | Nguyễn Thị Hoa | 037022/HNO-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 1/2/2026 | BVĐK An Việt |
| 22275 | Đàm Thị Hồng Gấm | 006166/HY-CCHN | Kỹ thuật viên phục hồi chức năng | giảm từ 1/10/2025 | BVĐK An Việt |
| 22276 | Nguyễn Thị Hải Yến | 035906/HNO-CCHN | Kỹ thuật viên | nghỉ từ 1/8/2025 | BVĐK An Việt |
| 22277 | Lê Văn Nam | 000963/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 22278 | Trần Thị Nga | 010330/TB-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 15/12/2025 | BVĐK An Việt |
| 22279 | Hồ Khánh Linh | 036631/HNO-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 15/12/2025 | BVĐK An Việt |
| 22280 | Vũ Thị Mỹ Hạ | 006175/BN-CCHN | Kỹ thuật viên phục hồi chức năng | Nghỉ từ 1/2/2026 | BVĐK An Việt |