| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 22121 | Nguyễn Phương Thúy | 020969/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 14/4/2025 | BVĐK Đại An |
| 22122 | Nguyễn Bá Trung | 011504/TH-CCHN | KCB PHCN | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | TK VLTL-PHCN |
| 22123 | Đoàn Thị Thanh Bình | 000117/TH-GPHN | KCB Y Khoa Theo PL V | Nghỉ từ 20/7/2025 | BVĐK Đại An |
| 22124 | Phạm Ngọc Nam | 017855/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Nghỉ từ 1/8/2025 | BVĐK Đại An |
| 22125 | Nguyễn Văn Tú | 000825/TH-CCHN | KCB Nội khoa thông thường | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 22126 | Phạm Thanh Xuân | 005416/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 22127 | Nguyễn Thị Nga | 0007949/QNI-CCHN | KCB Nội khoa | Nghỉ từ 20/7/2025 | BVĐK Đại An |
| 22128 | Nguyễn Văn Hoàng | 14964/TH-CCHN; QĐ 27 | KCB bằng YHCT; chuyên khoa PHCN | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 22129 | Đỗ Thị Hà | 000574/TH-GPHN | Xét Nghiệm Y học | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 22130 | Nguyễn Thị Ngọc Bích | 000616/TH-GPHN | Theo Quy định tại PL XII ban hành kèm theo TT 32 | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22131 | Nguyễn Kỳ | 013101/TH-CCHN | KCB Nội - Hồi sức cấp cứu | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | TK Hồi sức cấp cứu |
| 22132 | Lê Tuấn Anh | 000771/TH-GPHN | Y khoa | Nghỉ từ 2/8/2025 | BVĐK Đại An |
| 22133 | Nguyễn Anh Tuấn | 001095/TH-CCHN; QĐ 379; 317 | KCB CK RHM; Đa khoa; điện não; Lưu huyết não | Nghi việc tr 01/06/2025 | BVĐK Đại An |
| 22134 | Pa Thị Thùy Dung | 000816/TH-GPHN | Y khoa | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 22135 | Nguyễn Bình Khang | 001164/TH-GPHN | Hình ảnh Y học | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 22136 | Tống Thái Niệm | 000146/TH-CCHN | KCB Nội khoa | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 22137 | Hồ Văn Nguyện | 027193/HNO-CCHN | KB,CB CK Nhi | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 22138 | Nguyễn Trọng Nhân | 020398/TH-CCHN | KCB Nội khoa | nghỉ từ 1/6/2025 | BVĐK Đại An |
| 22139 | Lê Thị Huyền | 6295/CCHN-D-SYT-TH | bán lẻ thuốc | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | dược sỹ |
| 22140 | Lê Thị Trang | 017184/TH-CCHN | KCB đa khoa; Ngoại khoa | 6h30-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 22141 | Phạm Thị Thà | 010006/TH-CCHN | KCB bằng Y học dân tộc | Nghỉ việc từ 15/09/2025 | BVĐK Đại An |
| 22142 | Joseph Fredrick Rogge | 047505/BYT-CCHN | KCB Chuyên khoa Thần kinh cột sống | từ 03/3/2025; nghỉ từ 17/10/2025 | Phòng khám Vật lý trị liệu và Phục hồi chức năng JNQ |
| 22143 | Lê Thị Ly | 001387/TH-GPHN | Y khoa | từ 3/3/2025; Chuyển PKĐK Xuân Bình 4.8.2025 | BVĐK Như Xuân |
| 22144 | Đinh Thị Hương Ly | 019235/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 5/3/2025; Chuyển đi từ 11/6/2025 | PKĐK Yên Mỹ |
| 22145 | Phạm Văn Dung | 001619/TH-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ khám chữa bệnh chuyên khoa Mắt - Giám đốc Bệnh viện; Trưởng Khoa liên chuyên khoa. |
| 22146 | Nguyễn Văn Mạnh | 020011/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng |
| 22147 | Lê Phương Hạnh | 020553/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Giảm từ ngày 01/05/2025 | BVĐK An Việt |
| 22148 | Đỗ Quốc Lâm | 019781/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22149 | Lê Thùy Linh | 020953/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22150 | Lê Khắc Đạt | 011484/TH-CCHN; 429/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Tai mũi họng theo quy định tại phụ lục số V và Phụ lục số IX theo chuyên khoa ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ CKI. Tai mũi họng |
| 22151 | Lê Thị Thương | 000730/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22152 | Lê Văn Huy | 000726/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22153 | Lê Xuân Dũng | 000775/TH-GPHN | Y khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 22154 | Nguyễn Thị Như Quỳnh | 000770/TH-GPHN | Khúc xạ nhãn khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Kĩ thuật y |
| 22155 | Hà Duyên Đức Anh | 001210/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22156 | Bùi Đình Nin | 000010/TH-CCHN | Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ từ 20/01/2026 | BVĐK An Việt |
| 22157 | Phùng Thị Hoa | 14626/TH-CCHN; 950/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh đa khoa; Bổ sung Điện não, lưu huyết não chẩn đoán | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ phòng đo lưu huyết não, điện não |
| 22158 | Nguyễn Hữu Toàn | 0028333/BYT-CCHN; 423/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp; bổ chuyên khoa hồi sức cấp cứu và chống độc. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ phòng siêu âm |
| 22159 | Lê Xuân Huyến | 003262/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ phòng Nội soi tai mũi họng. |
| 22160 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 000691/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội nhi. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ phòng siêu âm |