| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 22161 | Trịnh Thị Quyền | 020012/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng |
| 22162 | Trịnh Phương Linh | 018653/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22163 | Bùi Văn Tâm | 14734/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh. | Từ 14/3/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh |
| 22164 | Phạm Văn Hùng | 012963/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22165 | Nguyễn Duy Minh | 006003/KG - CCHN | Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Kỹ thuật y quy định tại thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp kỹ thuật y | Nghỉ từ 15/12/2025 | BVĐK An Việt |
| 22166 | Lê Đức Thọ | 000714/TH-CCHN; 30/QĐ-SYT | Khám bệnh chữa bệnh Nội, điện não, lưu huyết não chẩn đoán; Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn Nội soi tiêu hóa chẩn đoán | Nghỉ từ 3/4/2025 | BVĐK An Việt |
| 22167 | Tống Giang Nam | 000928/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Nghỉ từ 01/2/2026 | BVĐK An Việt |
| 22168 | Vũ Thị Hồng | 001207/TH-GPHN | Đa khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sỹ |
| 22169 | Tống Thị Thuỷ | 012528/ĐNAI-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 22170 | Phạm Đình Thế | 012164/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa; Gây mê hồi sức | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ Gây mê hồi sức - Trưởng khoa Gây mê hồi sức. |
| 22171 | Dương Tuấn Ngọc | 003257/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; Bổ sung hoạt động KCB chuyên khoa xét nghiệm huyết học, truyền máu | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ phòng khám Nội - Nội tiết - Trưởng khoa khám bệnh |
| 22172 | Lê Xuân Tình | 140021/CCHN - BQP | Khám chữa bệnh đa khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ phòng khám Ngoại |
| 22173 | Phạm Thị Dung | 005221/BRVT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ phòng khám Nội |
| 22174 | Nguyễn Thị Dung | 000826/TH-CCHN | Khám chữa bệnh sản phụ khoa thông thường và làm KHHGĐ | Giảm tử ngày 01/5/2025 | BVĐK An Việt |
| 22175 | Lê Thị Lệ Quyên | 019105/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ phòng khám Nội - Da liễu |
| 22176 | Đào Hồng Quyết | 001458/TH-CCHN; 128/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh, Răng hàm mặt và làm răng giả; Bổ sung khám chữa bệnh đa khoa. | từ 10/09/2025; Nghỉ từ 15/11/2025 | BVĐK An Việt |
| 22177 | Lê Thị Anh | 019606/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 13/3/2025 | BVĐK An Việt |
| 22178 | Nguyễn Văn Lương | 020759/TH-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nhi | từ 11/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | pk NHI |
| 22179 | Đỗ Thị Vân Anh | 012786/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 7 và CN + trực và điều động | Bác sỹ Phòng khám Nội |
| 22180 | Vũ Thị Hiền | 020013/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng |
| 22181 | Nguyễn Thị Thu | 018807/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22182 | Hà Thị Hằng | 005687/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 22183 | Hà Thị Dung | 0002429/BN- CCHN | Theo quy định tại thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Giảm từ ngày 01/05/2025 | BVĐK An Việt |
| 22184 | Phan Thị Thanh Xuân | 020993/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22185 | Võ Thị Thu Hương | 000824/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22186 | Trịnh Xuân Tùng | 001760/TH-CCHN; 20161003_237-DLHN/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa và nội soi tiêu hóa; Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh nội khoa và nội soi tiêu hóa; Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nhi - Trưởng Khoa Nhi |
| 22187 | Hoàng Thị Thủy | 018090/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. |
| 22188 | Lê Thị Trang | 018424/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22189 | Lê Thị Thảo | 016057/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22190 | Vũ Thị Minh | 002992/BRVT-CCHN | Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành tiêu chuẩn, chức trách nhiệm vụ các ngạch viên chức điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22191 | Nguyễn Thị Huyền Trang | 005274/CT-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22192 | Lê Thị Giang | 020546/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22193 | Nguyễn Thị Linh | 000815/TH-GPHN | Điều dưỡng | Nghỉ từ 1/2/2026 | BVĐK An Việt |
| 22194 | Đặng Đình Duy | 020411/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nhi | nghỉ từg 23/1/2026 | BVĐK An Việt |
| 22195 | Hoàng Khắc Tuấn | 001209/TH-GPHN | Đa khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sĩ |
| 22196 | Đinh Thị Ngọc | 001206/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22197 | Vi Văn Thức | 0017350/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu - Trưởng khoa Nội tổng hợp |
| 22198 | Lê Thị Thuỷ | 007456/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa thông thường | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội. |
| 22199 | Hoàng Thị Hà | 019034/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | nghỉ từ 6/4/2025 | BVĐK An Việt |
| 22200 | Lê Thị Hồng | 030916/CCHN-BQP | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng |