| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 22201 | Lê Thị Nhật Lệ | 019696/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22202 | Đặng Ngọc Phương | 009774/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | tử ngày 01/8/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45;13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực | Điều dưỡng |
| 22203 | Lê Thị Hoài | 018221/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ từ 1/1/2026 | BVĐK An Việt |
| 22204 | Nguyễn Thị Hiền | 020716/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22205 | Dương Thị Hương | 009351/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Giảm từ ngày 01/05/2025 | BVĐK An Việt |
| 22206 | Lê Thị Cúc | 001120/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa thông thường | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ chuyên khoa Nội |
| 22207 | Hà Thị Giang | 000712/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22208 | Nguyễn Mậu Hoàng | 000825/TH-GPHN | Y khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 22209 | Hà Thị Anh | 000790/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22210 | Đỗ Thị Thắm | 001172/TH-GPHN | Y khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 22211 | Nguyễn Thị Ánh | 001170/TH-GPHN | Y khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 22212 | Vũ Thị Linh | 001177/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22213 | Lê Thị Thu | 001190/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22214 | Trần Văn Minh | 006645/TH-CCHN; 169-QLHN/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh Ngoại Sản; Bổ sung PVHĐCM phẫu thuật nội soi ổ bụng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Sản - Trưởng khoa Ngoại - Sản |
| 22215 | Đàm Quang Hùng | 002248/TH-CCHN; 133/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa; Bổ sung PVHĐCM Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại - Phó Giám đốc Bệnh viện |
| 22216 | Lê Thị Nga | 016001/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng |
| 22217 | Trịnh Thị Nga | 001575/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22218 | Lê Thị Trà My | 006876/ĐNAI-CCHN | Theo quy định tại thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Hộ sinh |
| 22219 | Lê Thị Xinh | 018297/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22220 | Phạm Thị Bích Phượng | 0002083/GL-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22221 | Lê Thị Khuê | 007080/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ từ 1/8/2025 | BVĐK An Việt |
| 22222 | Lê Thị Quyến | 15731/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22223 | Lê Thị Đính | 005550/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Hộ sinh |
| 22224 | Lê Thị Vân | 009350/TH-CCHN | Điều dưỡng viên có chứng chỉ đào tạo Sản Khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng viên có chứng chỉ đào tạo Sản Khoa |
| 22225 | Trịnh Văn Chuẩn | 007365/ĐNA-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22226 | Đào Thị Nhung | 000711/TH-GPHN | Hộ sinh | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Hộ sinh |
| 22227 | Trần Lê Thảo Mai | 000949/TH-GPHN | Hộ sinh | nghỉ từ 01/12/2025 | BVĐK An Việt |
| 22228 | Bùi Thị Ngân | 000946/TH-GPHN | Y khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 22229 | Dương Thị Hiền | 001085/TH-GPHN | Y khoa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 22230 | Nguyễn Thị Hằng | 001158/TH-GPHN | Y khoa | nghỉ từ 10/09/2025 | BVĐK An Việt |
| 22231 | Phạm Thị Nga | 001240/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22232 | Lê Xuân Ngọc | 017812/TH-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 22233 | Hoàng Thu Hồng | 006683/TH-CCHN; 156/QĐ - SYT | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; Chuyên khoa xét nghiệm | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm - Trưởng khoa xét nghiệm |
| 22234 | Dương Đình Tùng | 019346/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 22235 | Lê Thị Liên | 019739/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 22236 | Phùng Thị Loan | 004572/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 22237 | Lê Thị An | 020118/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | nghỉ từ 1/8/2025 | BVĐK An Việt |
| 22238 | Nguyễn Thị Dung | 017731/TH-CCHN; 1095/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Bổ sung phạm vi hoạt động khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ chuyên khoa Y học cổ truyền; Bổ sung phạm vi hành nghề khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng- Phụ trách khoa YHCT - PHCN |
| 22239 | Nguyễn Thị Thu | 019666/TH-CCHN; 30/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Bổ sung phạm vi hoạt động khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng | nghỉ từ 1/2/2026 | BVĐK An Việt |
| 22240 | Vũ Anh Đức | 020270/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền |