| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 10721 | Lê Thị Yến | 004995/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ hưu từ tháng 12/2024 | BVĐK Thành phố |
| 10722 | Phạm Thị Ly | 006605/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Hộ sinh viên |
| 10723 | Trương Thị Huế | 008456/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Hộ sinh viên |
| 10724 | Vũ Thị Thảo | 011011/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Hộ sinh viên |
| 10725 | Lê Thị Hà | 004882/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng trưởng |
| 10726 | Đỗ Lâm Oanh | 14180/TH-CCHN | theo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10727 | Hồ Tiến Thành | 004918/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10728 | Nguyễn Diệu Thúy | 019677/TH-CCHN | theo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10729 | Lê Thị Dung | 008383/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;
GCN số 17/2018-C1903 ngày 4/4/2018 các kỹ thuật chăm sóc BN phẫu thuật TMH cơ bản do BV Nhi Thanh Hóa cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10730 | Lê Thị Hạnh | 008394/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;
CC số 37/2016/CĐT-C19.01 ngày 2/3/2016 điều dưỡng Măt do BVĐK tỉnh Thanh hóa cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10731 | Lê Thị Mai | 018220/TH-CCHN | theo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10732 | Lê Thị Tâm | 016330/TH-CCHN | theo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Chuyên công tác đến BV Ngọc Lặc từ tháng 2/2024 | BVĐK Thành phố |
| 10733 | Lê Thị Thảo | 009183/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10734 | Lê Thị Tuyết | 005056/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;
Số 15/2011-BVM ngày 13/1/2011 điều dưỡng nhãn khoa do BV mắt TH cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10735 | Mai Ngọc Hà | 008380/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;
Số 194/2015/CĐT-C19.01 ngày 02/74/2015 Phụ giúp BS Răng Hàm mặt do BVĐK Tỉnh TH cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10736 | Ngô Thị Nhâm | 004868/TH-CCHN | Điều dưỡng viên:
CC Phụ giúp Bác sĩ Tai Mũi Họng cấp ngày 26/11/2013 do BVĐK Tỉnh TH cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10737 | Nguyễn Hoàng Nam | 005015/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;
CC số 200/2015/CĐT-C19.01 ngày 8/7/2015 Điều dưỡng Răng Hàm Mặt do BVĐK tỉnh TH cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10738 | Nguyễn Thị Minh Diệp | 019169/TH-CCHN | theo QĐ tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10739 | Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh | 019172/TH-CCHN | theo QĐ tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y;
CC số 00009B1/2022-B19 ngày 28/03/2022 Kiến thức và thực hành về Dinh dưỡng lâm sàng và Tiết chế do Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10740 | Nguyễn Văn Hưng | 018810/TH-CCHN | theo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Chuyển BV Thường xuân 1/10/2026 | BVĐK Hạc Thành |
| 10741 | Yên Thị Nhung | 019173/TH-CCHN | theo QĐ tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10742 | Lê Xuân Thủy | 005023/TH-CCHN | Kỹ thuật viên;
QĐ số 385/QĐ-SYT ngày 27/10/2016 Khám bệnh, chữa bệnh kỹ thuật viên phụ nội soi tiêu hóa;
CC số 235/KH-Bvngày 23/09/2005 Kỹ thuật Xquang do BVĐK tỉnh Than h hóa cấp;
CN số 17/2017/CĐT-C19.01 ngày 21/12/2017 Kỹ thuật chụp UIV do BVĐK Tỉnh TH cấp: | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên trưởng;
điều dưỡng Đại học |
| 10743 | Doãn Thị Cam | 005026/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;
QĐ số 384/QĐ-SYT 27/10/2016 Khám bệnh, chữa bệnh điện não, điện tim; | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên;
Kỹ thuật viên |
| 10744 | Nguyễn Quang Dương | 017290/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh;
CC số 214/2022/CĐT-C19.01 14/12/2022 Kỹ thuật Cắt lớp vi tính do BVĐK tỉnh cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên |
| 10745 | Nguyễn Thị Hà Ni | 004981/TH-CCHN | Kỹ thuật viên;
QĐ số 397/QĐ-SYT 27/10/2016 Khám bệnh, chữa bệnh kỹ thuật viên điện tim, điện não, phụ nội soi tiêu hóa. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên |
| 10746 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 011782/TH-CCHN | theo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |
| 10747 | Nguyễn Thị Loan | 004917/TH-CCHN | Hộ sinh viên;CC số 223/2020/CĐT-C19.01 ngày 30/10/2020 Đo mật độ xương do BVĐK tỉnh cấp; CC số 123/2014-C1903 ngày 0/12/2014 Chăm sóc sơ sinh do BV Nhi Thanh hóa cấp; CCĐT: Kỹ thuật ghi điện não; KỸ thuật ghi lưu huyết não | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Hộ sinh viên |
| 10748 | Nguyễn Thị Thu Hòa | 004987/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;
QĐ số 382/QĐ-SYT ngày 27/10/2016 Khám bệnh, chữa bệnh kỹ thuật viên điện não, điện tim. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên;
Kỹ thuật viên |
| 10749 | Nguyễn Thùy Trang | 008396/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;
QĐ số 379/QĐ-SYT 27/10/2016 Khám bệnh, chữa bệnh kỹ thuật viên ghi điện não;
CC số 19/Mã GCN C19.08 ngày 18/8/2015 Kỹ thuật ghi đọc lưu huyết não do BV Tâm thần tỉnh TH cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên; Kỹ thuật viên |
| 10750 | Trịnh Đình Nam | 005021/TH-CCHN | Kỹ thuật viên;
CN 295-012/CĐT-C19.01 ngày 04/02/2013 Kỹ thuật Xquang do BVĐK tỉnh Thanh hóa cấp | Từ thứ 2 đến thứ 7: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên;Điều dưỡng viên |
| 10751 | Nguyễn Thị Minh Hải | 012755/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm;
GCN số 197.012/CĐT-C19.01 ngày 10/9/2012 xét nghiệm hóa sinh do BVĐK tỉnh Thanh hóa cấp;
Chuyên khoa xét nghiệm; GCN số 197.012/CĐT-C19.01 ngày 10/9/2012 xét nghiệm hóa sinh do BVĐK tỉnh Thanh hóa cấp; CC số 998/B31-2020 ngày 11/12/2020 chẩn đoán các căn nguyên vi khuẩn và nẫm gây bệnh hay gặp trong vi sinh lâm sàng do viện đào tạo và nghiên cứu bệnh nhiệt đới cấp; CCĐT Vi sinh lâm sàng; CCĐT Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng sinh đồ số 100/2023-B42 do Bệnh viện 71 Trung ương cấp ngày 23/10/2023. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Dược sỹ Đại học Chuyên ngành Xét nghiệm;Trưởng khoa |
| 10752 | Lê Thị Hạnh | 016622/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm; CCĐT Vi sinh lâm sàng; CCĐT Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng sinh đồ số 101/2023-B42 do Bệnh viện 71 Trung ương cấp ngày 23/10/2023. | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên trưởng |
| 10753 | Trương Văn Hiều | 017198/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm;
CC số 9-TL-BM-GPB-04-19-B24 ngày 14/08/2019 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào bệnh học do BV Bạch Mai cấp;
CC số 407-KC-BM-21-B24 ngày 18/3/2022 kỹ thuật xét nghiệm vi sinh cơ bản do BV Bạch Mai cấp | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học |
| 10754 | Nguyễn Thanh Tâm | 016296/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học |
| 10755 | Hồ Thị Nguyệt | 14751/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học |
| 10756 | Hoàng Thanh Hải | 011130/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học |
| 10757 | Lê Đức Thắng | 016295/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học |
| 10758 | Nguyễn Đồng Huy | 011368/ĐNAI-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học |
| 10759 | Nguyễn Hà My | 016850/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học |
| 10760 | Nguyễn Hoàng Nhất | 008389/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học |