Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
10641Bùi Thị Bích Hậu019772/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyềnTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Bác sỹ Y học cổ truyền
10642Đỗ Thị Thu Trang004902/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng trưởng
10643Cao Thị Lan004993/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10644Lê Thị Duyên018860/TH-CCHNtheo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10645Nguyễn Minh Hiền000194/TH-GPHNTheo quy định tại PL XII ban hành kèm theo TT 32/2023/TT-BYTTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10646Nguyễn Thị Hiền000305/TH-GPHNĐiều dưỡng viên Theo PL XII ban hành kèm theo TT 32Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + trực và điều độngĐiều dưỡng viên
10647Nguyễn Thị Thúy005042/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10648Nguyễn Thị Tuyết Nhung005045/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10649Phạm Thị Nga004913/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10650Trần Thị Minh Hòa018721/TH-CCHNtheo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10651Lê Thị Hà000395/TH-GPHNTheo quy định tại PL XII ban hành kèm theo TT 32/2023/TT-BYTTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng
10652Đồng Thị Trí008403/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10653Lê Thanh Hưng009533/TH-CCHNĐiều dưỡng viên, kỹ thuật viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên; Kỹ thuật viên
10654Lê Thị Hằng011127/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10655Lê Thị Hồng Nhung008387/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10656Lê Thị Huệ008375/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10657Lê Thị Lan008402/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10658Lê Thị Mai000002/TH-GPHNThực hiện theo Quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo TT 32/2023/TT-BYTTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10659Lê Thị Thùy Trang018556/TH-CCHNtheo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10660Nguyễn Nhật Anh14359/TH-CCHNtheo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10661Nguyễn Thị Thanh011121/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10662Nguyễn Thị Trang008406/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10663Trần Thị Liên016397/TH-CCHNtheo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10664Trịnh Thị Dậu004937/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng trưởng
10665Hà Thị Hoa004933/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10666Lê Thị Ánh005031/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10667Lê Thị Giang018720/TH-CCHNtheo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10668Lê Thị Hoa011132/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10669Lê Thị Hòa004904/TH-CCHNĐiều dưỡng viên; CC số 00011B1/2022-B19 ngày 28/3/2022 kiến thức và thực hành về dinh dưỡng lâm sàng và tiết chế do viện dinh dưỡng Quốc Gia cấpTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10670Lê Thị Hồng Nhung008386/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10671Lê Thị Nghĩa004929/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10672Lê Thị Quỳnh Hoài004884/TH-CCHNĐiều dưỡng viênnghỉ việc từ 11/10/2023BVĐK Thành phố
10673Mạc Thị Mỹ Hoa018542/TH-CCHNtheo QĐ tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10674Nguyễn Thị Thu Hiền004881/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10675Phạm Thị Trang008385/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10676Trần Thị Hà004920/TH-CCHNĐiều dưỡng viên; CC số 59/2017/CĐT-C10.01 ngày 07/03/2017 Thận lọc máu.Từ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10677Trần Thị Kim Dung004889/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10678Trịnh Thị Hương008405/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
10679Phạm Ngọc Huấn005126/TH-CCHNĐiều dưỡng viên; CC số 192/KH-BV ngày 31/10/2007 Bổ túc Xét nghiệm - Sinh hóa - Huyết học - Vi sinh y học. CC số 1589/2018/A001.01 12/9/2018 Dinh dưỡng lâm sàng tiết chếTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Trưởng khoa; Điều dưỡng viên
10680Nguyễn Thị Quỳnh Hoa004991/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700Điều dưỡng trưởng

Công khai kết quả giải quyết TTHC