| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 7081 | Vi Văn Sáng | 019506 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BVQTHL |
| 7082 | Phạm Văn Cường | 019507 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Nga SƠn |
| 7083 | Nguyễn Tuấn Anh | 019425 | Khám bệnh, chữa bệnh Gây mê hồi sức | Mất | BV Pthinh |
| 7084 | Nguyễn Triệu Thiện | 019508 | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | 18th | đã có XM SYT HCM |
| 7085 | Lê Thị Khánh | 019509 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 18th | chưa |
| 7086 | Đinh Nho Liêm | 019510 | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | 18th | Có XMTH SYT TB |
| 7087 | Lê Thị Phượng | 019511 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 18th | BV Hàm Rồng |
| 7088 | Nguyễn Thị Lý | 019512 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Sầm Sơn |
| 7089 | Hà Thị Yến | 019514 | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | 18th | BV QTHL |
| 7090 | Đặng Phương Nam | 019515 | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | 18th | đã có XM SYT HCM |
| 7091 | Trịnh Hải | 019497/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | Thử việc BV UB |
| 7092 | Trần Mai Anh | 019516/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | PKDK Hồng Phát |
| 7093 | Nguyễn Thị Hoa | 019517 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Hải tiến |
| 7094 | Trịnh Văn Minh | 019518 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Phổi |
| 7095 | Nguyễn Thị Hương Thảo | 019519 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | chưa |
| 7096 | Lê Hữu Việt | 019520 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 3 năm | TTBTXH |
| 7097 | Nguyễn Thu Hà | 019521 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | chưa |
| 7098 | Nguyễn Thị Ngọc | 019522 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | chưa |
| 7099 | Nguyễn Thị Bình | 019523 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 10th | BV Thiệu Hóa |
| 7100 | Lưu Thị Ngọc | 001551 | Điều dưỡng viên | CL | |
| 7101 | Giao Thị Hạnh | 019524 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Thạch Thành |
| 7102 | Phạm Lê Minh Huế | 019525 | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | 9th | PKDK Hồng Phát |
| 7103 | Nguyễn Thị Vân Anh | 019526 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV QTHL |
| 7104 | Hà Thị Huyền Trang | 016511 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | CL | BV Thành thành |
| 7105 | Lê Thị Trang | 019527 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Hluc |
| 7106 | Vũ Thị Tú | 019528 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Hluc |
| 7107 | Nguyễn Thị Thùy Linh | 019529 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 9th | Chưa |
| 7108 | Phạm Thị Huyền Trang | 019530 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV QTHL |
| 7109 | Hà Thị Thùy | 019531 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Hluc |
| 7110 | Vũ Thị Hiền | 019532 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Hluc |
| 7111 | Bùi Hoàng Hải | 019533 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Tâm an |
| 7112 | Nguyễn Thị Thủy | 019534 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | PKDK Mai Thanh |
| 7113 | Lê Thị Hằng | 019535 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BVM Lam Kinh |
| 7114 | Lê Thị Thúy | 019536 | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | 12th | TYT Hoằng Phú |
| 7115 | Cao Thị Hà | 019537 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV CAT |
| 7116 | Phan Thị Thu Ngân | 019538 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | chưa |
| 7117 | Đoàn Thị Phương | 019539 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Hluc |
| 7118 | Nguyễn Thị Mai | 019540 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | TTBTXH |
| 7119 | Nguyễn Thúy Hằng | 019541 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | PK XN Thanh hóa |
| 7120 | Lê Kiên Hưng | 15107/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, CCĐT: Điện tâm đồ thực hành, Nội soi chẩn đoán và can thiệp đường tiêu hóa | từ 12/11/2022;nghỉ việc 14/2/2023 | Phòng khám đa khoa Tâm An |