| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 7001 | Trịnh Thị Hằng | 019212/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; CCĐT Chẩn đoán hình ảnh cơ bản | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sĩ |
| 7002 | Nguyễn Đức Hiệu | 13574/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, KB,CB thông thường | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sỹ đa khoa |
| 7003 | Lê Thị Minh | 007221/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Điều dưỡng viên |
| 7004 | Lê Thị Vân | 009435/TH-CCHN | Phát hiện xử trí bệnh thông thường, xử trí cấp cứu ban đầu một số chứng bệnh tại cộng đồng. | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Bác sỹ |
| 7005 | Mai Thị Kim Oanh | 018822/TH-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ từ 01/5/2024 | PKĐK An Thịnh |
| 7006 | Bùi Thị Hồng | 001115/TH-GPHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày x 7 ngày/tuần | Điều dưỡng viên |
| 7007 | Lang Thị Hồng Liên | 018856/TH-CCHN | điều dưỡng viên | từ 01/6/2022; S 7h-11h30; C: 13h30-17h từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 7008 | Lê Văn Vường | 007708/TH-CCHN | KCB Nội khoa | từ 01/7/2022; Nghri từ 5/8/2026 | BVYD Cổ truyền An Khang |
| 7009 | Phạm Hồng Nhung | 019141/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn , chức danh , nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc từ 02/3/2024 | Bệnh viện đa khoa Hàm Rồng |
| 7010 | Trần Văn Bình | 019395/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | NGhỉ việc từ 01/11/2022 | BVĐK Bỉm Sơn |
| 7011 | Nguyễn Trọng Cường | 011790/TH-CCHN | KCB CK TMH | Ngoài giờ hành chính | PTCM PK TMH |
| 7012 | Lê Thị Thuận | 014720/TH-CCHN | Điều dưỡng | Ngoài giờ hành chính | phụ bác sỹ |
| 7013 | Lê Thị Thu | 017975/TH-CCHN | KCB Nhi khoa | Ngoài giờ hành chính | Bác sĩ |
| 7014 | Nguyễn Hữu Luật | 017559/TH-CCHN | KCB TMH | Ngoài giờ hành chính | Bác sỹ |
| 7015 | Hoàng Liên Hương | 008963/TH-CCHN | Điều dưỡng | Ngoài giờ hành chính | phụ bác sỹ |
| 7016 | Nguyễn Thị Hợi | 010635/NA-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 21/10/2022; từ 7h-17h các ngày trong tuần | phòng xét nghiệm |
| 7017 | Lê Văn Đồng | 001693/TH-CCHN | KCB CK Mắt | nghỉ việc từ 01/2023 | Bệnh viện Mắt Thanh Tâm |
| 7018 | Triệu Lê Phong | 019496/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa | 18th | Chưa |
| 7019 | Lê Thị Hoa | 019467 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | chưa |
| 7020 | Vũ Ngọc Sáu | 019468 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Quan Sơn |
| 7021 | Phạm Thị Trang | 019469 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 26th | TTYT Như Xuân |
| 7022 | Quách Thị Phương | 019470 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Hluc |
| 7023 | Trịnh Xuân Đông | 019471 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Cấp đổi | BV Thạch Thành |
| 7024 | Võ Hà Phương | 019472 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | | chưa |
| 7025 | Nguyễn Huỳnh Đức | 019396/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | cấp lại | BV Bỉm Sơn |
| 7026 | Hà Thị Mai Hoa | 019465/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Thạch Thành |
| 7027 | Phạm Hải Đường | 019473 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Đại an |
| 7028 | Hoàng Đức Anh | 019474 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | 18th | đã xác minh |
| 7029 | Đoàn Thị Như Ý | 019475 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Tâm An |
| 7030 | Bùi Văn Long | 010131 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | cấp lại do mất | BV cẩm thủy |
| 7031 | Lê Thị Huân | 010143 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | cấp lại do mất | BV như xuân |
| 7032 | Phạm Thị Tưởng | 019476 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 18th | BV Quan Hóa |
| 7033 | Hà Thị Nhâm | 019477 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 18th | BV Quan Hóa |
| 7034 | Nguyễn Thị Nhài | 019478 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | PKDK An Khang |
| 7035 | Nguyễn Thị Cúc | 019479 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | chưa |
| 7036 | Hoàng Thị Trang | 019480 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 3 năm | PKDK 95 LH |
| 7037 | Hà Thị Khối | 019481 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 22th | BV Quan Hóa |
| 7038 | Lê Thị Tiến | 019482 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Đại an |
| 7039 | Vi Thiên Lý | 019483 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 20th | BV Quan Hóa |
| 7040 | Lê Văn Bằng | 019484 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 16th | BV Quan hóa |