| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 6881 | Hà Thị Tuyết | 019390 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | TTYT Quan Hóa |
| 6882 | Cao Thị Hoài Thương | 019391 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | chưa |
| 6883 | Quách Thị Huyền Trang | 019392 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Truyền Nhiễm | Cấp đổi 15967 | BV Thường Xuân |
| 6884 | Lục Thị Viên | 019393 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | | Chưa |
| 6885 | Lê Thị Hòa | 019394 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | 18th | BV Hải Tiến |
| 6886 | Trần Văn Bình | 019395 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Bỉm Sơn |
| 6887 | Nguyễn Huỳnh Đức | 019396 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Bỉm Sơn |
| 6888 | Trương Văn Hải | 019397 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Bỉm Sơn |
| 6889 | Nguyễn Hữu Thành | 019398 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | Chưa |
| 6890 | Cầm Xuân Hùng | 019399 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Thường Xuân |
| 6891 | Trịnh Minh Châu | 019400 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 20th | BV Vĩnh Lộc |
| 6892 | Lê Văn Đảm | 019401 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 12th | BV đại an |
| 6893 | Phạm Thị Út Trinh | 019402 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 15th | BV An khang |
| 6894 | Lê Thị Hải Yến | 019403 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | Bv Thanh Hà |
| 6895 | Nguyễn Thị Nhung | 019404 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | Bv Nông Cống |
| 6896 | Quách Văn Hiển | 019406 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 13th | BV ACA |
| 6897 | Trần Thị Linh | 019409 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Hà Trung |
| 6898 | Mai Thị Quỳnh Trang | 019410 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 10th | chưa |
| 6899 | Lê Quỳnh Chi | 019411 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 36th | TTĐ DNCC Sầm Sơn |
| 6900 | Trần Thị Nhung | 019412 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Tỉnh |
| 6901 | Nguyễn Hoài Nam | 019413 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 9th | PKDK 4.0+ |
| 6902 | Trịnh Thị Tuyết Lan | 019414 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 14th | BV ACA |
| 6903 | Ngô Thùy Linh | 019415 | Chuyên khoa Xét nghiệm | 9th | BV Hải Tiến |
| 6904 | Võ Ngọc Quỳnh | 019416 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | chưa |
| 6905 | Nguyễn Thị Hoa | 019417 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Hluc |
| 6906 | Nguyễn Thị Liên | 019418 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9 th | BV Hải Tiến |
| 6907 | Nguyễn Thị Mai Hương | 019419 | Chuyên khoa Xét nghiệm | Cấp đổi 002068/TH-CCHN | BV như Thanh |
| 6908 | Lê Hồng Sơn | 019420 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Thường Xuân |
| 6909 | Nguyễn Hữu Giáp | 019421 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | TTYT Sầm Sơn |
| 6910 | Phạm Huy Duẩn | 019422 | Chuyên khoa Xét nghiệm | 9th | BV tỉnh |
| 6911 | Hà Thị Thanh | 019423 | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | 12th | TYT Xuân Lâm |
| 6912 | Phạm Thanh Tâm | 019424 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 12th | Bốc thuốc Tại Nhà |
| 6913 | Nguyễn Văn Quang | 019289/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Làm việc từ 05/09/2022; 0645-1715 từ thứ 2 đến chủ nhật | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh |
| 6914 | Mai Thị Thảo | 017266/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 13/9/2022; Nghỉ từ 29/5/2026 | PKĐK Hồng Phát |
| 6915 | Nguyễn Thị Tiên | 019205/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 13/9/2022; Nghỉ từ 16/12/2024 | PKĐK Hồng Phát |
| 6916 | Đinh Thị Tuyết | 013211/ĐNAI-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Nghỉ từ 29/5/2026 | PKĐK Hồng Phát |
| 6917 | Nguyễn Tuấn Anh | 019425 | Khám bệnh, chữa bệnh Gây mê hồi sức | | BV Đ.An |
| 6918 | Bùi Văn Thành | 004780/TH-CCHN | kcb VÀ SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN; Nội soi tiêu hóa chẩn đoán; Chứng chỉ đọc Xquang thường quy | LV Từ 11/9/2022; Nghỉ việc từ 10/1/2023 | PKĐK An Thịnh |
| 6919 | Lê Thị Giang | 019326/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Nghỉ việc từ 09/2/2023 | BVĐK Như Xuân |
| 6920 | Lê Thu Phương | 019315/TH-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT: Nhi khoa cơ bản + CC Nhi khoa | Nghỉ từ ngày 09/11/2023 | Bệnh viện đa khoa Hải tiến |