Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
4761Lê Thị Hoa018146/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4762Lê Đỗ Công018147/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4763Trịnh Thị Linh018148/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4764Nguyễn Thị Dung018149/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4765Trần Thị Thúy018150/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4766Nguyễn Thị Như Quỳnh018151/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4767Phạm Thị Tú Anh018152/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4768Nguyễn Bá Thịnh018153/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4769Đỗ Thị Ánh018154/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4770Phạm Thị Mai018155/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4771Đỗ Thị Linh018156/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4772Lê Lan Anh018157/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4773Trần Xuân ToảnDDV (CL do mất)
4774Lê Đại Thạch018158/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền
4775Lê Thị Hạnh018159/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm
4776Nguyễn Thị Minh018160/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
4777Hà Thị Hoa002779/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng YHCTNghĩ việc từ 20/01/2023Phòng khám đa khoa Nhung Hiếu
4778Lê Trần Vân018104/TH-CCHNKCB Ngoại Khoanghỉ việc từ 18/7/2023PKĐK Mai Thanh
4779Lê Thị Thùy018032/TH-CCHNKhám bệnh chữa bệnh bằng Y học cổ truyềnNghỉ việc từ 6/10/2023Bệnh viện đa khoa Hải tiến
4780Trương Thị Mỹ Linh018043/TH-CCHNChuyên khoa xét nghiệmNghỉ việc từ 9/8/2022Bệnh viện đa khoa Hải tiến
4781Đinh Thị Dạ Thảo017952/TH-CCHNKCB Răng Hàm MặtTừ 24/10/2025;Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Từ thứ 2 đến thứ chủ nhật, trực, điều động theo quy chế bệnh viện, nghi 1 ngày trong tuầnBS RHM
4782Lê Thị Hà017549/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015 quy định mã số tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật yNghỉ từ 02/11/2023Bệnh viện đa khoa Hải tiến
4783Mai Thị Hiếu017991/TH-CCHNKCB Chuyên khoa xét nghiệmNghỉ việc từ 31.5.2023PKĐK An Phúc
4784Nguyễn Hoàng Mai018161/TH-CCHNChuyên khoa xét nghiệm
4785Phạm Thị Trang018162/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền
4786Lê Lan Hương018163/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa
4787Nguyễn Mạnh Hà018166/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh tai mũi họng (CL do TĐ)
4788Lê Văn Ký018164/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa
4789Nguyễn Văn Tình018165/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa (CL do TĐ)
4790Nguyễn Thị Hậu018167/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền
4791Nguyễn Mai Thơ018168/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa
4792Hoàng Thị Đức018169/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa chuyên khoa nhi (CL do TĐ)
4793Lê Linh Tâm018170/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền
4794Lê Thị Kiều Oanh018171/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa
4795Lê Hùng CườngKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền
4796Lê Xuân Dương018172/TH-CCHNTham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế
4797Trịnh Lê Hoàn018173/TH-CCHNTham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế
4798Lê Hồng Nhung018174/TH-CCHNTham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế
4799Mai Thị Hương018175/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền
4800Đỗ Thị Vân Anh018176/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y

Công khai kết quả giải quyết TTHC