| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 4601 | Lê Sỹ Biên | 0006360/PT-CCHN | KCB Đa khoa; CCCM siêu âm tổng quát, siêu âm sản phụ khoa | Nghỉ việc 25/11/2022 | Phòng khám đa khoa An Phước 68 |
| 4602 | Nguyễn Thị Nghĩa | 017702/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ 10/10/2022 | Bệnh viện đa khoa Hải tiến |
| 4603 | Đồng Thị Thủy | 017877/TH-CCHN | khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Từ ngày 04/10/2025; Giờ mùa hè: từ 6h45p - 17h15p Giờ mùa đông: 7h15p - 17h00 Từ thứ 2 đến chủ nhật(Nghỉ 1 ngày trong tuần) +thời gian trực và điều động | Bác sỹ - khoa YHCT-PHCN |
| 4604 | Lê Thị Hương | 017912/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ 9/8/2022 | Bệnh viện đa khoa Hải tiến |
| 4605 | Đàm Quang Hùng | 002248/TH-CCHN;133/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh ngoại khoa; Bổ sung khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | nghỉ việc từ 04/2/2023 | BVĐK Đại An |
| 4606 | Nguyễn Thị Tân | 14646/TH-CCHN | KCB Chuyên Khoa Chẩn đoán hình ảnh | từ 6h30-17h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phòng chẩn đoán hình ảnh |
| 4607 | Lê Thị Lan | 007534/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | nghỉ việc từ 01/4/2024 | PKĐK An Thịnh |
| 4608 | Nguyễn Văn Nghĩa | 018012/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng (CL do TĐ) | | |
| 4609 | Nguyễn Thị Hòa | 018005/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4610 | Nguyễn Anh Tuấn | 018006/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi | | |
| 4611 | Phạm Ngọc Dũng | 018007/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4612 | Trần Hoài Thi | 018008/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4613 | Trịnh Văn Lọc | 018009/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa (CL do TĐ) | | |
| 4614 | Nguyễn Thu Phương | 018010/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi | | |
| 4615 | Dương Thị Hoài | 018011/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi | | |
| 4616 | Lê Sỹ Lộc | 018013/TH-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh (CL do TĐ) | | |
| 4617 | Trần Thị Thúy | 018014/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi | | |
| 4618 | Trịnh Thị Trinh | 018015/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh gây mê hồi sức | | |
| 4619 | Nguyễn Quang Tài | 018016/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 4620 | Đặng Mỹ Huyền | 018017/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 4621 | Trương Văn Dương | 018018/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng (CL do TĐ) | | |
| 4622 | Nguyễn Thị Vân Anh | 018019/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh gây mê hồi sức | | |
| 4623 | Nguyễn Bá Vĩnh | 018020/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh gây mê hồi sức (CL do TĐ) | | |
| 4624 | Hà Văn Quý | 018021/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng (CL do TĐ) | | |
| 4625 | Hà Thị Cúc | 018022/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4626 | Bùi Thị Phương | 018023/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi | | |
| 4627 | Lê Văn Quý | 018024/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4628 | Lê Thị Hương | 018025/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 4629 | Nguyễn Thị Quỳnh Hợp | 018026/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi | | |
| 4630 | Trịnh Huy Hoàng | 018027/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4631 | Phùng Thị Tâm | 018028/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4632 | Phạm Thị Hường | 018029/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4633 | Hoàng Thị Anh | 018030/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4634 | Lưu Hữu Thái | 018031/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 4635 | Lê Thị Thùy | 018032/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 4636 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 018033/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 4637 | Hoàng Thị Chon | 018034/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 4638 | Lương Thị Lan Phương | 018035/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 4639 | Trịnh Xuân Vỹ | 018036/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 4640 | Trịnh Thị Thùy Dung | 018037/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |