| TT | Tên cơ sở | Tên người quản lý | Số CCHN | Số GCNĐKKDD | Ngày cấp | Địa điểm hành nghề |
| 1161 | Quầy thuốc Bích Trân | Trần Viết Quốc Bình | 7300/CCHN-D-SYT-TH | ..........-ĐS | | Thôn 12, xã Đông Thanh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| 1162 | Quầy thuốc Tuấn Liên | Đỗ Xuân Mão | 7829/CCHND-SYT-TH | 112-ĐS | 25/11/2025 | Khu phố Xuân Lưu, phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| 1163 | Quầy thuốc Trịnh Nhàn | Trịnh Lâm Anh | 6794/CCHN-D-SYT-TH | 40-ĐS | 01/8/2022 | Xóm Chùy Lạc Giang, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 1164 | Quầy thuốc số 35 | Nguyễn Thị Hương | 2361/TH-CCHND | 48-ĐS | 19/12/2019 | Xóm 1, xã Đông Thanh, huyện Đông Sơn |
| 1165 | Quầy thuốc Nguyễn Thị hà | Nguyễn Thị Hà | 1857/TH-CCHND | 56-ĐS | 19/12/2019 | Thôn 5, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn |
| 1166 | Quầy thuốc Mai Thị Hải | Mai Thị Hải | 3108/TH-CCHND | 129-HH | 19/12/2019 | Phố Vinh Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa |
| 1167 | Quầy thuốc Sơn Bích | Nguyễn Văn Sơn | 5232/CCHND-SYT-TH | 130-HH | 19/12/2019 | Thôn Sao vàng, xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa |
| 1168 | Quầy thuốc Bình Phúc | Trần Quốc Thắng | 934/TH-CCHND | 131-HH | 19/12/2019 | Số nhà 133- Vinh Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa |
| 1169 | Quầy thuốc Vì Cộng đồng 2 | Lê Thị Xinh | 4238/CCHND-SYT-TH | 132-HH | 19/12/2019 | Thôn Minh Thái, xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa |
| 1170 | Quầy thuốc Bảo An | Lê Thị Thanh | 5009/CCHND-SYT-TH | 133-HH | 19/12/2019 | Thôn Nghĩa Lập, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa |
| 1171 | Quầy thuốc Phúc An Khang | Trương Thị Hà | 5226/CCHND-SYT-TH | 82-TS | 23/12/2019 | Thôn 1, xã Thọ Dân, huyện Triệu Sơn |
| 1172 | Quầy thuốc Lê Thị Trang | Lê ThịTrang | 5229/CCHND-SYT-TH | 90-NT/TH-ĐKKDD | 23/12/2019 | Thôn Đồng Yên, xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
| 1173 | Nhà thuốc Quang Anh | Lê Hữu Quang | 2460/TH-CCHND | 348-NT | 28/3/2024 | Số nhà 116, đường Đinh Công Tráng, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| 1174 | Quầy thuốc Hà Tài | Vũ Thị Hà | 5058/CCHN-D-SYT-TH | 74-HL | 26/12/2019 | Thôn Ninh Phú, xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc |
| 1175 | Quầy thuốc số 98 | Đào Thị Linh | 3103/TH-CCHND | 125-QTĐC/ĐKKDD-TH | 03/102026 | Thửa đất số A14, tờ BĐ số 01/2016, thôn Tân Lý, xã Ngọc Trạo, tỉnh Thanh Hoá |
| 1176 | QUẦY THUỐC NGUYÊN HỒNG | Lê Thị Hồng | 5227/CCHN-D-SYT-TH | 127-QTĐC/ĐKKDD-TH | 03/10/2026 | Số nhà 120, thôn Thọ Cường, xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hoá |
| 1177 | Quầy thuốc Chung Thiết 2 | Đinh Thị Thuận | 5281/CCGHN-D-SYT-TH | 91-NT/TH-ĐKKDD | 30/12/2019 | Số nhà 403- Khu phố 3, thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
| 1178 | Quầy thuốc Thái Đông | Trình Thị Thái | 5283/CCHN-D-SYT-TH | 88-TS | 04/12/2019 | Thôn 3, xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
| 1179 | Địa điểm kinh doanh tại Thanh Hoá-Công ty TNHH MTV dược phẩm Traphaco | Lê Ngọc Bích | 04430/HNO-CCHND | 167-BB | 11/9/2025 | Lô K1+K2, khu 4- Khu đô thị mới Bắc đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành |
| 1180 | Quầy thuốc Toàn Loan | Đào Xuân Toàn | 311/TH-CCHND | 12-TS | 15/01/2020 | Số nhà 12B, Phố Thiều, xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn |
| 1181 | Nhà thuốc Quỳnh Anh | Trịnh Cao Niên | 1685/TH-CCHND | 359-NT | 17/02/2023 | Ki ốt số 03- Chợ Đông Vệ, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| 1182 | Nhà thuốc 307- NGuyễn Trãi- Chi nhánh dược phẩm thành phố | Nguyễn Danh Quý | 2270/TH-CCHND | 360-NT | 16/01/2020 | Số nhà 307- đường Nguyễn Trãi, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa |
| 1183 | Nhà thuốc số 7 | Bùi Thị Mai | 1308/TH-CCHND | 362-NT | 17/10/2023 | Số nhà 250, đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| 1184 | Nhà thuốc Yến Anh | Trịnh Thị Yến | 2280/CCHN-D-SYT-TH | 363-NT | 10/11/2022 | Số nhà 210B, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa |
| 1185 | Quầy thuốc số 09 | Dương Khắc Cường | 4668/CCHND-SYT-TH | 38-BT | 16/01/2020 | Phố Điền Lư, xã Điền Lư, huyện Bá Thước |
| 1186 | Quầy thuốc Lan Anh | Đỗ Lan Anh | 4534/CCHND-SYT-TH | 172-QTĐC/ĐKKDD-TH | 09/10/2626 | Nhà bà Lê Thị Huệ, thôn Điền Lư, xã Điền Lư |
| 1187 | Quầy thuốc số 22- chi nhánh dược phẩm quan hóa | Lê Hồng Ngọc | 2173/TH-CCHND | 14-QH | 16/01/2020 | Bản Pạo, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa |
| 1188 | Quầy thuốc Tân Huyền | Lê Trọng Tân | 5307/CCHND-SYT-TH | 83-QTĐC/ĐKKDD-TH | 13/9/2026 | Cổng Bệnh viện đa khoa Mường Lát, thôn Mường Lát, xã Mường Lát |
| 1189 | Quầy thuốc số 19- chi nhánh dược phẩm quan hóa | Đinh Thị Lâm | 3156/TH-CCHND | 17-QH | 16/01/2020 | Bản Nam Thành, xã Thành Sơn, huyện Quan Hóa |
| 1190 | Công ty tnhh mtv dược phẩm trọng tín | Trương Văn Trọng | 2732/TH-CCHND | 04-BB | 11/02/2020 | Lô 46- MBQH 90, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa |
| 1191 | Nhà thuốc Hải Đăng | Hà Thùy Linh | 5362/CCHN-D-SYT-TH | 83-NT | 12/02/2020 | Số nhà 243- Đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa |
| 1192 | Quầy thuốc Kim Trọng | Vũ Thị Huyền | 5254/CCHN-D-SYT-TH | 75-HL | 14/2/2020 | Thôn Phúc Thọ, xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc |
| 1193 | Quầy thuốc số 60- CNDP Nga Sơn | Ngô Thị Hương | 52/TH-CCHND | 40-NS | 17/02/2020 | Xóm 2, xã Nga Phượng, huyện Nga Sơn |
| 1194 | Nhà thuốc Thanh Thư | Phùng Thế Hưng | 7780/CCHN-D-SYT-TH | 369-NT | 13/3/2024 | Số nhà 51, đường Đội Cung, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| 1195 | Quầy thuốc Hải Long | Lê Thị Huyền Trang | 4553/CCHN-D-SYT-TH | 149-NC | 24/02/2020 | Thôn Đại Đồng, xã Tế Thắng, huyện Nông Cống |
| 1196 | Quầy thuốc Lê Thị Yến | Lê Thị Yến | 5305/CCHN-D-SYT-TH | 135-HH | 03/3/2020 | Thôn thị tứ, xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa |
| 1197 | Công ty cổ phần dược Bình An | Nghiêm Xuân Hùng | 3705/TH-CCHND | 05-BB | 03/3/2020 | Số nhà 13, ngõ Hợp Nhất, đường Đinh Lễ, P. Lam Sơn, Tp. Thanh Hóa |
| 1198 | Công ty CP đầu tư và phát triển y tế việt anh SM | Lê Thị Lan | 4013/CCHND-SYT-TH | 68-BB | 03/3/2020 | Lô 15 BT8, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hóa |
| 1199 | Quầy thuốc Nguyễn Thị Trang | Nguyễn Thị Trang | 5319/CCHN-D-SYT-TH | 44-NS | 03/3/2020 | Thôn 4, xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn |
| 1200 | Quầy thuốc Hùng Quyên | Nguyễn Thị Thúy Nga | 5277/CCHND-SYT-TH | 136-HH | 11/3/2020 | Thôn Hoằng Lọc, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa |