| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 29001 | Lê Thị Mai | 019256/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 29002 | Trần Minh Hiếu | 001328/TH-GPHN | Nội khoa | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 29003 | Phạm Hương Giang | 002225/TH-GPHN | y khoa | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 29004 | Lê Triệu Phú | 8000/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ từ đại học trở lên | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Dược sĩ |
| 29005 | Vũ Thị Tuyết | 14624/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng có trình độ dưới đại học |
| 29006 | Trịnh Thị Thương Hà | 016809/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên |
| 29007 | Lê Thị Vân | 044056/HCM-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên |
| 29008 | Nguyễn Phương Thảo | 003199/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên |
| 29009 | Nguyễn Thị Hoài Thu | 020681/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên |
| 29010 | Đỗ Linh Phương | 001345/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng có trình độ dưới đại học |
| 29011 | Lê Ngọc Bích | 018284/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng có trình độ dưới đại học |
| 29012 | Lê Thị Phương Linh | 002829/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng có trình độ dưới đại học |
| 29013 | Mai Thị Giang | 017915/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng có trình độ dưới đại học |
| 29014 | Đỗ Thị Oanh | 002940/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Kỹ thuật y xét nghiệm có trình độ đại học trở lên |
| 29015 | Lê Thị Hà Uyên | 002866/TH-GPHN | Kỹ thuật y khúc xạ nhãn khoa | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Kỹ thuật y |
| 29016 | Cao Thị Thuỳ Vân | 8396/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ dưới đại học | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Dược sĩ |
| 29017 | Phạm Thị Ngọc Phương | 8397/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ dưới đại học | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Dược sĩ |
| 29018 | Lý Thị Quế | 8392/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ dưới đại học | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Dược sĩ |
| 29019 | Phạm văn Dũng | 8393/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ dưới đại học | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Dược sĩ |
| 29020 | Lê Thị Quyên | 8395/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ dưới đại học | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Dược sĩ |
| 29021 | Nguyễn Thị Ngân | 8394/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ dưới đại học | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Dược sĩ |
| 29022 | Mai Thị Hương | 8391/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ dưới đại học | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Dược sĩ |
| 29023 | Ngọ Viết Kiên | 7302/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ dưới đại học | Từ 31/7/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Dược sĩ |
| 29024 | Nguyễn Đình Hiếu | 0002890/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 10/8/026; 6h30-17h thứ 2 đến thứu 6 + trực và điều động | KTY |
| 29025 | Đinh Thị Linh | 0002984/TH-GPHN | Tâm Thần | 01/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 29026 | Nguyễn Thị Hà | 020217/TH-CCHN | KBCB Đa khoa | 26/6/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 29027 | Nguyễn Văn Hiếu | 001604/TH-GPHN | Nhi Khoa | Từ 17/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 29028 | Lê Văn Hùng | 000152/TH-GPHN | KBCB Nhi khoa | Từ 15/8/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 29029 | Nguyễn Thị Thảo | 3618/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ đại học | từ 1/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sĩ |
| 29030 | Lê Văn Thắng | 2216/TH-CCHND | Dược sĩ đại học | 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trục và điều động | Dược sĩ |
| 29031 | Vũ Mạnh Hùng | 2979/TH-CCHND | Dược sĩ đại học | 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trục và điều động | Dược sĩ |
| 29032 | Lê Thị Thu Hồng | 5626/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ cao đẳng | 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trục và điều động | dược sĩ |
| 29033 | Lê Thị Thu Trang | 3735/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ Đại học | 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trục và điều động | Dược sĩ |
| 29034 | Lê Thị Duyên | 824/TH-CCHND | Dược sĩ Cao đẳng | 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trục và điều động | dược sĩ |
| 29035 | Nguyễn Thị Trang | 3489/TH-CCHND | Dược sĩ Đại học | 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trục và điều động | dược sĩ |
| 29036 | Lưu Thị Phương | 892/TH-CCHND | Dược sĩ Đại Học | 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trục và điều động | dược sĩ |
| 29037 | Ngô Thị thu | 4680/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ Đại học | 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trục và điều động | Dược sĩ |
| 29038 | Lê Thị Giang | 3619/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ Đại học | 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trục và điều động | Dược sĩ |
| 29039 | Trần Thị Gấm | 000115/TH-GPHN | Theo quy định tại PL XII ban hành kèm theo TT 32/2023 | Từ 21/8/2026; 6h45-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 29040 | Ninh Ngọc Tuyết | 003107/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 21/8/2026; 6h45-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |