| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 25481 | Nguyễn Thị Phương | 020967/TH-CCHN | hát hiện và xử trí các
bệnh thông thường; xử trí ban đâu một số
trường hợp cập cứu tại
cộng đông | 8h/ngày, 5 ngày/tuần |giờ hành chính và tham gia trực ngày nghỉ, ngày Lê, ngày Têt, điêu động. | BS-TK KSBT |
| 25482 | Nguyễn Quỳnh Trang | 020968/TH-CCHN | Phát hiện và xử trí các
|bệnh thông
thường; xử
trí ban đầu một số
trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | 8h/ngày, 5 ngày/tuần |giờ hành chính và tham gia trực ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết, điều động | Bác sĩ |
| 25483 | Lê Xuân Giang | 001562/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | 8h/ngày, 5 ngày/tuần |giờ hành chính và tham gia trực ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết, điều động | TK CLS |
| 25484 | Đỗ Văn An | 017202/TH-CCHN | Chuyên khoa XN | 8h/ngày, 5 ngày/tuần |giờ hành chính và tham gia trực ngày nghỉ, ngày Lê, ngày Têt, điêu động. | Kỹ thuật viên |
| 25485 | Lê Nhật Dương | 017199/TH-CCHN | KTC CHẩn đoán hình ảnh | 8h/ngày, 5 ngày/tuân |giờ hành chính và tham gia trực ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết, điều động | Kỹ thuật viên |
| 25486 | Hà Thị Trang | 017201/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 8h/ngày, 5 ngày/tuần |giờ hành chính và tham gia trực ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết, điều động | Kỹ thuật viên |
| 25487 | Bùi Văn Trung | 017241/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét
nghiệm | 8h/ngày, 5 ngày/tuân |giờ hành chính và tham gia trực ngày nghỉ, ngày |Lê, ngày Têt, điều động | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 25488 | Nguyễn Thị Thanh Hà | 001784/TH-GPHN | Điều dưỡng | hành chính và tham gia trực ngày nghi, ngày Lễ, ngày Tết, điều động | Điều dưỡng |
| 25489 | Chu Thị Thuỳ | 5793/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 8h/ngày, 5 ngày/tuân |giờ hành chính và tham gia trực ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết, điều động | Trung học dược |
| 25490 | Phạm Tuyên | 001763/TH-GPHN | Điều dưỡng | 8h/ngày, 5 ngày/tuân giờ hành chính và tham gia trực ngày nghỉ, lễ | Điều dưỡng |
| 25491 | Lê Thị Hằng | 019116/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày giờ hành chính + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25492 | Mai Thị Oanh | 01754/TH-CCHN | Điều dưỡng | 8h/ngày giờ hành chính + trực | điều dưỡng |
| 25493 | Nguyễn Thị Hoa | 009411/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Hộ sinh | Từ 11/11/2025; "Giờ mùa hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Giờ mùa đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến CN (được nghỉ 1 ngày) +trực và làm việc ngoài giờ" | Hộ sinh |
| 25494 | Nguyễn Thị Hoa | 020957/TH-CCHN; 74/QĐ-SYT | KCB bằng YHCT; PHCN | Từ 11/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Khoa YHCT |
| 25495 | Lê Thế Nga | 001285/TH-GPHN | Y khoa | 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Y khoa |
| 25496 | Hoàng Thị Mười | 13879/TH-CCHN | Khám chữa bệnh
chuyên khoa Chần
đoán hình ảnh | Từ 17/11/2025; Nghhir từ 1/2/2026 | BVĐK Hợp Lực |
| 25497 | Lê Thị Trang | 7259/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ | Từ 17/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Dược sĩ |
| 25498 | Phạm Đức Anh | 020599/TH-CCHN | Khámbệnh, chữa bệnh đa khoa | tăng từ ngày 17/11/2025; NGhỉ từ 1/2/2026 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 25499 | Đào Thị Hồng | 016309/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 14/7/2025; Cả ngày | PTCM PCT |
| 25500 | Nguyễn Đình Châu | 002404/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 12/11/2025; Cả Ngày | Y sỹ |
| 25501 | Nguyễn Thị Điệp | 002405/TH-GPHN | Y học cổ truyền | từ 12/11/2025; Cả ngày | Y sỹ |
| 25502 | Nguyễn Thị Hằng | 002311/TH-GPHN | Y khoa | Từ 28/10/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Y khoa |
| 25503 | Nguyễn Thế Vinh | 016367/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai mũi họng | Từ 17/11/2025;Từ Thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Bác sĩ PT Tai mũi họng |
| 25504 | Nguyễn Xuân Tập | 018843/TH-CCHN | KCB
bằng Y
học cổ
truyền | Từ 20/11/2025; 7h-17h Thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 25505 | Lê Vân | 0001435/VP-CCHN; 276/QĐ-SYT | KCB đa khoa; siêu âm tổng quát; chẩn đoán hình ảnh | Từ 19/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | PT Phòng CĐHA |
| 25506 | Lê Thị Linh | 000292/TH-GPHN | KCB Y học cổ truyền | Từ 21/11/2025; 08h/ngày (giờ HC) Từ thứ 2 đến thứ 6 + điều động ngoài giờ | Bác sỹ |
| 25507 | Lê Hồng Nhung | 001958/TH-GPHN | Y khoa | Từ 20/11/2025; nghỉ từ 6/3/2026 | BVĐK Hợp Lực |
| 25508 | Lê Thị Phượng | 019511/TH-CCHN | Khám bệnh,
chữa bệnh bằng
Y học cổ truyền;
Khám bệnh,
chữa bệnh
chuyên khoa
Phục hồi chức
năng | Từ 24/11/2025; nghỉ từ 09/12/2025 | PKĐK Hồng Phát |
| 25509 | Định Thị Xoan | 001261/TH-CCHN | Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh; CC siêu âm doppler tim, nội soi tiêu hoá chẩn đoán | Từ 21/11/2025; nghỉ từ 31/1/2026 | Phòng khám đa khoa Medic Hậu Lộc (BS PT phòng CĐHA) |
| 25510 | Phạm Thị Quyên | 000700/TH-GPHN | Y học dự phòng | Từ 22/11/2025; 6h30-17h30 thứ 7 & CN | BS YHDP |
| 25511 | Đỗ Thị Hồng | 006663/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 10/10/2025; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 25512 | Nguyễn Thị Ngọc Mai | 037404/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa
|bệnh Chuyên khoa
nội | Từ 22/11/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T4,T5,T6,T7,CN thời gian trực và làm ngoài giờ | BS Nội khoa |
| 25513 | Trịnh Thị Vân Anh | 002447/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 24/11/2025; Hè: 07h-11h30; 13h30-17h; đông: 7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7, Chủ nhật: từ 07h -11h30 phút; + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 25514 | Lê Thúy Hằng | 020950/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | Từ 24/11/2025; hè: sáng: 07h-11h30, chiều 13h30-17h; Mùa đông: sáng: 7h00-11h30, chiều:13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và chủ nhật; | Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh |
| 25515 | Lê Anh Tuấn | 010594/TH-CCHN | KCB đa khoa; BSCKI CĐHA | Từ 20/11/2025; 7h-17h thứ 7 & CN | Bác sĩ |
| 25516 | Hoàng Sỹ Khoa | 000649/TH-CCHN | Đa khoa;
Chuyên
khoa
Răng
hàm mặt | Từ 20/11/2025; 7h-17h Thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 25517 | Hàn Chí Tuẩn | 000193/TH-CCHN | Thực hiện Kỹ thuật|
Chẩn đoán hình
ảnh, nội soi tiêu
hóa; chứng chỉ Tai
mũi họng | Từ 21/11/2025; Chuyển Ctac từ 7/1/2026 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định (PT CĐHA) |
| 25518 | Trương Ngọc Hoà | 000876/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 17/11/2025; 7h-18h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25519 | Lê Thị Oanh | 002403/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 24/11/2025; 0700-1700 T2T3T4T5T6T7CN | Y sĩ YHСТ |
| 25520 | Nguyễn Hoàng Mai Anh | 002375/TH-GPHN | Y Khoa | Từ 25/11/2025; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6; 0700-1130 thứ 7 và CN + trực và điều động | Bác sỹ |