| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 25441 | Nguyễn Thị Phương | 002223/TH-GPHN | Y khoa | Từ 16/10/2025; 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25442 | Nguyễn Thị Thuý | 002231/TH-GPHN | Y khoa | Từ 16/10/2025; 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, trực và điều động | Bác sỹ |
| 25443 | Lê Thị Thơm | 001565/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 16/10/2025; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25444 | Đinh Thị Xoan | 001261/TH-CCHN | Chuyên khoa Chẩn đoán hình
ảnh; có chứng chỉ Siêu âm
doppler tim, nội soi tiêu hóa
chẩn đoán | Từ 4/11/2025; nghỉ từ 21/11/2025 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 25445 | Lê Thị Nga | 001831/TH-GPHN | Y khoa | Từ 04/11/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 06h45 - 11h15, Chiều 13h30 - 17h00 Giờ mùa đông: Sáng: 7h15 -11h45, Chiều 13h30- 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sỹ - khoa Ngoại tổng hợp |
| 25446 | Nguyễn Việt Dũng | 002191/TH-GPHN | Y khoa | Từ 4/11/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 06h45 - 11h15, Chiều 13h30-17h00 Giờ mùa đông: Sáng: 7h15- 11h45, Chiều 13h30- 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 +thời gian trực và điều động | Bác sỹ khoa Khám bệnh, khoa CĐHA-TDCN |
| 25447 | Mai Thi Thu | 000281/TH-GPHN | Xét nghiệm y học theo quy định
tại phụ lục XIV ban hành kèm
theo thông tư số 32/2023/TTBYT. | Từ 04/11/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 06h45 - 11h15, Chiều 13h30 - 17h00 Giờ mùa đông: Sáng: 7h15-11h45, Chiều 13h30 -17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 +thời gian trực và điều động | KTV - khoa Xét nghiệm |
| 25448 | Nguyễn Thị Hoa | 002415/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 4/11/2025; Hè từ 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25449 | Trịnh Hải Long | 005908/TH-CCHN | KCB nội khoa | Từ 27/10/2025; 6h30-17h thứ 2 đến CN | Phó giám đốc |
| 25450 | Hoàng Thị Khánh Vân | 015974/TH-CCHN | KB,CB CK Răng hàm mặt | từ 1/11/2025; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 25451 | Đặng Thái Thịnh | 014656/CCHN-D-SYT-HNO | Bán buôn, bán lẻ
thuốc | Từ 5/11/2025; Từ 8h00-11h00, 14h00- 20h00, 7 ngày/tuần | Dược sĩ |
| 25452 | Lê Thị Phương | 001535/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/11/2025; 8h/ngày 6 ngày/tuần trừ thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Nội tổng hợp |
| 25453 | Nguyễn Thị Dung | 000826/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản
phụ khoa thông thường và
làm KHHGĐ | Từ 20/10/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15 11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25454 | Trịnh Duy Thắng | 002336/TH-GPHN | Hình ảnh y học | từ 20/10/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15 11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7+ trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 25455 | Nguyễn Mai Chỉ | 8697/CCHN-D-SYT-TH | gười chịu trách nhiệm
chuyên môn về Dược :
Quầy thuốc | Từ 20/10/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15 11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7+ trực và điều động | Dược sĩ |
| 25456 | Phạm Tấn Đạt | 002213/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 7/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV Xquang |
| 25457 | Trịnh Việt Minh Quân | 011828/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; KTV VLTL-PHCN | Từ 7/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Phòng YHCT |
| 25458 | Lưu Hải Hà | 002195/TH-GPHN | Y khoa | Từ 10/11/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | BS khoa HSCC |
| 25459 | Lê Thị Hương | 002198/TH-GPHN | Y khoa | Từ tháng 11/2025; sáng 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25460 | Trịnh Văn Nghĩa | 006355/THCCHN; 279/QĐSYT | Khám bệnh, chữa
bệnh Nội khoa;
chuyên khoa Da
liễu | từ 2/11/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 07h00 - 11h00, Chiều 13h30 - 17h30 |Giờ mùa đông: Sáng: 7h15- 11h30, Chiều 13h15 - 17h00 Từ thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Bác sỹ - Phụ trách PK Nội |
| 25461 | Dương Thị Vân Anh | 002166/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7/11/2025; 07h00-17h00 thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 25462 | Nguyễn Sỹ Hiệp | 002299/TH-GPHN | Đa khoa | Từ7/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ |
| 25463 | Nguyễn Thu Phương | 002170/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7/11/2025; 7h-17h thứu 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 25464 | Lê Thị Trang | 002055/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 25465 | Nguyễn Thị Tuyết | 002337/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 7/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ |
| 25466 | Nguyễn Hoàng Vinh | 000840/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 7/11/20254; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 25467 | Phạm Thị Lý | 002395/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 25468 | Phạm Thị Thu | 000024/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 11/2025; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25469 | Giả Nguyễn Hiền Ly | 018351/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ tháng 9/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | PT PK YHCT |
| 25470 | Phạm Thị Uyên | 001543/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ tháng 9/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS PK YHCT |
| 25471 | Đỗ Văn Cát | 005765/TH-CCHN | KCB ngoại- Siêu âm tổng quát | Từ 1/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS PK Ngoại- Siêu âm |
| 25472 | Trương Khắc Quỳnh | 001888/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Từ tháng 11/2025; 7h30-11h30; 13h-17h thứ 2 đến CN | Phó giám đốc |
| 25473 | Lò Thu Phương | 002308/TH-GPHN | Y khoa | Từ tháng 11/2025; 7h30-11h30; 13h-17h thứ 2 đến CN | BS khoa Nội 2 |
| 25474 | Nguyễn Hữu Khoa | 012234/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa
khoa, chuyên khoa tai mũi
họng, nội soi tai mũi họng | Từ 7/11/2025; 07h00- 17h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa tai mũi họng, nội soi tai mũi họng |
| 25475 | Mai Văn Quang | 006262/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa | Từ 7/11/2025; 07h00- 17h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | BS PK Nội |
| 25476 | TỪ XUÂN QUỲNH | 000555/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa
bệnh Y Học Cổ
Truyền | Từ 12/11/2025; Từ 7h -11h 30, 13h30 - 17h, 7 ngày/tuần | Bác sỹ |
| 25477 | Nguyễn Bùi Hà Minh | 002409/TH-GPHN | Y học cổ
truyền | Từ 13/11/2025; Sáng 7h-11h30; chiều 13h30- 17h (Từ thứ 2 đến thứ 6)+ trực và điều động | Bác sĩ khoa YHCT và PHCN |
| 25478 | Vũ Thị Thùy | 13626/TH-CCHN | Theo quy định tại
Thông tư liên tịch số
|26/2015/TTLT-BYТBNV ngày
07/10/2015 quy định
mã số, tiêu chuẩn,
chức danh, nghề
nghiệp điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y; | Từ 13/11/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,T7 thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 25479 | Trịnh Khánh Hưng | 002409/TH-GPHN | Răng hàm mặt | Từ 13/11/2025; Cả ngày trong tuần | Bác sỹ |
| 25480 | Bùi văn Cường | 019558/TH-CCHN | KCB CK Răng hàm mặt | Từ 13/11/2025; Cả ngày thứ 2 đến CN | BS RHM |