| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 24881 | Lê Văn Chính | 007425/TH-CCHN | KCB CK Tai Mũi Họng | Từ 25/8/2025; Cả ngày thứ 2 đến CN | BS TMH |
| 24882 | Hà Kiều Linh | 011990/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 25/8/2025; Ngoài giờ hành chính | Điều dưỡng |
| 24883 | Đào Thị Nhất | 007675/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 25/8/2025; ngoài giờ HC | Điều dưỡng |
| 24884 | Lê Khánh Huyền | 001860/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 11/7/2025; 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24885 | Nguyễn Lê Kim Chi | 001849/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 11/7/2025; 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 24886 | Nguyễn Thị Lan Anh | 001856/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 11/7/2025; 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24887 | Nguyễn Thị Phương | 001858/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 11/7/2025; 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24888 | Phùng Quỳnh Trang | 001864/TH-GPHN | Phục hồi chức năng | Từ 11/7/2025; 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | KTV PHCN |
| 24889 | Trần Khánh Huyền | 001857/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 11/7/2025' 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24890 | Lê Thị Thuý | 001325/TH-GPHN | Y khoa; Chuyên khoa xét
nghiệm | Từ 11/7/2025; Nghỉ từ 29/12/2025 | BVĐK Thiệu Hóa |
| 24891 | Trịnh Thị Hằng | 14971/TH-CCHN | Theo quy định tại thông
tư liên tịch số
26/2015/TTLT-BYTBNV ngày 7/10/2015 quy
định mã số, tiêu chuẩn
chức danh, nghề nghiệp
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y | Từ 11/7/2025; 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24892 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 000187/BN-GPHN | Chuyên khoa Nhi khoa | Từ 11/7/2025; 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 24893 | Vũ Trọng Đạt | 002093/TH-GPHN | Y khoa | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sĩ |
| 24894 | Nguyễn Đình Lâm | 002103/TH-GPHN | Y khoa | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sĩ |
| 24895 | Nguyễn Tuấn Sang | 002091/TH-GPHN | Y khoa | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sĩ |
| 24896 | Phạm Thị Hiền | 002102/TH-GPHN | Y khoa | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sĩ |
| 24897 | Lê Thị Hồng Nhung | 002097/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24898 | Đàm Quốc Chung | 002096/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24899 | Trần Thị Phương | 002095/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24900 | Lê Thị Phương | 002094/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24901 | Lê Huy Hoàn | 002106/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24902 | Lê Ngọc Huy | 002105/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24903 | Nguyễn Thị Trang | 002104/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24904 | Nguyễn Lan Hương | 002098/TH-GPHN | Hộ sinh | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Hộ sinh |
| 24905 | Cao Ánh Ngọc | 002099/TH-GPHN | Hộ sinh | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Hộ sinh |
| 24906 | Phạm Thị Thu Hằng | 002109/TH-GPHN | Phục hồi chức
năng | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Kỹ thuật y |
| 24907 | |Lê Thị Lan Phương | 002100/TH-GPHN | Xét nghiệm y
học | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Kỹ thuật y |
| 24908 | Phùng Thị Vân Anh | 002107/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 25/8/2025;Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45;|Chiều từ 13h00-16h30|Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45;Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Y sỹ |
| 24909 | Lê Văn Thủy | 001894/TH-GPHN | y học cổ truyền | Từ 25/8/2025; 07h00-17h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sỹ YHCT |
| 24910 | Nguyễn Quang Mạnh | 003314/TH-CCHN | KCB Nội khoa; GCN: Chẩn đoán và điều trị Đái tháo đường; Bướu cổ; điện tim | Từ 26/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Khoa Khám bệnh |
| 24911 | Nguyễn Tuấn Anh | 002108/TH-GPHN | Phục hồi chức năng | Từ 26/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Khoa Nội II |
| 24912 | Nguyễn Thị Thủy | 14668/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Tăng từ ngày 26/08/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Kỹ thuật y |
| 24913 | Trương văn Cảnh | 002120/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sĩ |
| 24914 | Trương Anh Huỳnh | 002119/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 24915 | Bùi Minh Cường | 002118/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 24916 | Nguyễn Thị Quỳnh | 8658/CCHN-D-SYT-TH | Người chịu trách nhiệm
chuyên môn về dược
của: Quầy thuốc,tủ
thuốc trạm Y Tế | Từ 26/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Dược sỹ |
| 24917 | Nguyễn Trí Công | 001854/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 25/8/2025; Nghỉ từ 1/2/2026 | PKĐK Medic Sầm Sơn |
| 24918 | Nguyễn Thị Hiền | 5980/CCHN-D-SYT-TH | Bán buôn, bán lẻ thuốc | Từ 1/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Dược sĩ đại học |
| 24919 | Lê Phú Đăng | 001922/TH-GPHN | Phục hồi chức năng | Từ 1/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | KTV PHCN |
| 24920 | Nguyễn Thị Như | 001928/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 1/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến Thứ 6 | Bác sỹ YHCT |