| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 24841 | Hoàng Văn Giang | 018179/TH-CCHN | Điều dưỡng | Ngoài giờ hành chính | Phụ BS |
| 24842 | Lê Văn Vượng | 001830/TH-CCHN | Điều dưỡng | Ngoài giờ hành chính | Phụ BS |
| 24843 | Lê Thi Dung | 000503/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 1/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Đón tiếp; lấy mẫu xn |
| 24844 | Trần Sỹ Khải | 14631/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Cả ngày từ thứ 2 đến CN | PTCM |
| 24845 | Trần Sỹ Chung | 001255/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 12/8/2025; Cả ngày từ thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 24846 | Hà Thị Quỳnh | 019430/TH-CCHN | KB,CB đa khoa | Chuyển Từ 1/1/2026; tháng 8/2025; 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 24847 | Lê Văn Dũng | 000406/TH-GPHN | Kb,CB Y khoa Theo PL V ban hành kèm theo TT 32/2023/TT-BYT | Từ 12/8/2025; 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | Bác sỹ |
| 24848 | Hoàng Thị Thắm | 000252/TH-GPHN | KB,CB Y khoa theo PL V ban hành kèm theo TT 32/2023/TT-BYT | 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6 + trực | Bác sỹ |
| 24849 | Bùi Thị Lộc | 016567/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | Từ11/8/2025; Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ Thứ 2 đến thứ 6 + Thời gian trực và điều động. | Bác sỹ khoa Nội |
| 24850 | Nguyễn Vũ Thắng | 001773/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 8/2025; Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ Thứ 2 đến thứ 6 + Thời gian trực và điều động. | Điều dưỡng khoa Đông Y |
| 24851 | Đặng Xuân Trường | 018543/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Từ 8/2025; Nghỉ từ 1/12/2025 | BVĐK Thạch Thành |
| 24852 | Đàm Văn An | 012070/TH-CCHN | KB,CB CK Tai mũi họng | Từ 10/8/2025; Nghỉ từ 15/10/2025 | PK TMH 261 Quang Trung |
| 24853 | Nguyễn Thị Xuân | 035912/BYT-CCHN | Theo Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 1/8/2025;Nghi việc từ 01/11/2025 | BVĐK Đại An |
| 24854 | Trịnh Xuân Lực | 0008276/ĐNAI-CCHN | Thực hiện thay băng, tiêm chích, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp | Tử 5/8/2025; 6h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực | Y sỹ khoa LCK |
| 24855 | Hà Duyên Tiến | 000061/NA-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Từ 7/8/2025; 6h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực | BS Khoa HSCC |
| 24856 | Dương Thị Hân | 019801/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Sản phụ khoa | từ 15.08.2025; Mùa đông: 7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17hTừ thứ 2 đến thứ chủ nhật, trực, điều động, nghi 1 ngày trong tuần | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Sản phụ khoa (27/2/2026) |
| 24857 | Phạm Thị Hồng Thanh | 009781/NA-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn Điều
dưỡng đại học | từ 15.08.2025; Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 7 hoặc chủ nhật. | Điều dưỡng viên |
| 24858 | Mai Thị Nhung | 002033/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ ngày 14/08/2025; Từ 7h đến 17h Từ T2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24859 | Lê Thị Thương | 010953/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 18/8/2025; Cả ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 24860 | Nguyễn Trần Phương Thuận | 001853/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 16/8/2025; Cả ngày thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24861 | Vũ Thị Hạnh | 012780/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Từ 13/08/2025; Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 24862 | Đỗ Thị Mùa | 003091/BD-CCHN | Hộ sinh | Từ 13/08/2025;|Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Nữ hộ sinh |
| 24863 | Phạm Văn Thế | 019297/TH-CCHN | Khám bệnh,
chữa bệnh bằng
Y học cổ truyền | Từ ngày 01/08/2025; nghỉ từ 05/9/2025 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 24864 | Tô Thị Nga Loan | 000602/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa
bệnh đa khoa | Từ ngày 11/08/2025; Từ 7h00- 17h00 (Thứ 2,3,4,5,6,7,CN) | Y sỹ |
| 24865 | Đỗ Thị Bích Vân | 011972/ĐNAI-CCHN | Khám,chữa bệnh chuyên khoa y học cổ truyền | Từ 15/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK YHCT |
| 24866 | Lê Thị Linh | 001965/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/8/2025; 6h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng khoa KB |
| 24867 | Hoàng Thị Loan | 001975/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/8/2025; 6h30-17h thứ 2 đến CN (được nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều động khoa HSCC |
| 24868 | Lê Phương Nhi | 001848/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 1/8/2025; 07h00-17h00+ thời gian trực+thời gian điêu động | KTV |
| 24869 | Quách Thu Hương | 001825/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/8/2025; 07h00-17h00+ trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24870 | Hoàng Văn Toàn | 000230/TH-GPHN | KBCB YHCT theo PL XI | từ 20/8/2025; Dừng hoạt động | Phòng CTYHCT Hoàng Minh Đường |
| 24871 | Trịnh Thị Tình | 002081/TH-GPHN | Điều dưỡng | 21/8/2025;07h00-17h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng |
| 24872 | Trần Thị Hoài | 002083/TH-GPHN | Điều dưỡng | 21/8/2025; 07h00-17h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng |
| 24873 | Trần Thị Dung | 002084/TH-GPHN | Điều dưỡng | 21/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24874 | Lê Thị Yến | 002085/TH-GPHN | Điều dưỡng | 21/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24875 | Nguyễn Trọng Tấn | 002086/TH-GPHN | Điều dưỡng | 21/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24876 | Nguyễn Thị Hằng | 002088/TH-GPHN | Y khoa | 21/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 24877 | Phạm Minh Hiếu | 002087/TH-GPHN | Y khoa | Từ 21/8/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS Y khoa |
| 24878 | Nguyễn Văn Thả | 230962/CCHN-BQP | Điều dưỡng | Từ 22/8/2025; thứ 2 đến thứ 6: 17h-21h; T7&CN: Cả ngày | Điều dưỡng |
| 24879 | Nguyễn Hữu Tuấn | 200984/CCHN-BQP | KCB RHM | Ngoài giờ hành chính | PTCM PK |
| 24880 | Nguyễn Vương Tùng | 004433/NB-CCHN | KCB CK Tai mũi họng | Từ 10/8/2025; 7h-11h; 13h30-17h30 thứ 2 đến CN | PK TMH-PTPK TMH |