| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 25041 | Dương Thị Nhi | 007062/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 14/9/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15- 16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25042 | Nguyễn Doãn Mạnh | 000892/TH-GPHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Từ 14/9/2025; nghỉ từ 14/3/2026 | BVĐK An Việt |
| 25043 | Đặng Thị Huệ | 020751/TH-CCHN | Khám bệnh,
chữa bệnh đa
khoa; CCĐT:
Siêu âm tổng
quát | Từ 22/9/2025; "6h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật" | Bác sỹ Đa khoa |
| 25044 | Nguyễn Xuân Nam | 002177/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 17/9/2025; Từ 0630-1700, Thứ T2T3T4T5T6T7CN + Tham gia trực, làm việc ngoài giờ và được nghỉ 1 ngày/tuần | Y sĩ, Khoa Y học cổ truyền |
| 25045 | Vũ Thị Quyên Quyên | 019126/ТH-CCHN | Chuyên
khoa xét
nghiệm | Từ 22/9/2025; Sáng từ 07h00- 11h30 chiều 13h30-17h00 từ thứ 2 đến chủ nhật | Chuyên khoa xét nghiệm |
| 25046 | Phạm Ngọc Nam | 017855/TH-CCHN | Khám bệnh,
chữa bệnh
bằng Y
học cổ
truyền | Từ 22/9/2025; Sáng từ 07h00- 11h30 chiều 13h30-17h00 từ thứ 2 đến chủ nhật | bác sỹ YHCT |
| 25047 | Nguyễn Thị Trường | 13641/TH-CCHN | Điều dưỡng
viên | Từ 22/9/2025; Từ 07h00-17h00; từ thứ 2 đến thứ 6; trực | Điều dưỡng viên |
| 25048 | Hà Chí Viện | 002129/TH-GPHN | Y khoa | Từ 18/9/2025; Từ 07h00- 17h00; từ thứ 2 đến thứ 6; trực | Bác sĩ, KCB da khoa |
| 25049 | Phạm Văn Thế | 019297/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa
bệnh bằng y học cô
truyên | Từ ngày 06/09/2025; Từ 7h00 -17h00 (Thứ 2,3,4,5,6,7,CN) | Y sỹ YHCТ |
| 25050 | Lê Vũ Tuấn Hải | 001707/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 15/9/2025; Nghỉ Từ ngày 26/10/2025 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 25051 | Phạm Thị Hương | 002045/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/9/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 06h45 -11h15, Chiều 13h30 - 17h00. Giờ mùa đông: Sáng: 7h15- 11h45. Chiều 13h30 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 + thời gian trực và điều động thêm giờ | Điều dưỡng khoa HSCC |
| 25052 | Nguyễn Thị Huệ | 002052/TH-GPHN | Điều dưỡng | 15/9/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 06h45- 11h15, Chiều 13h30 - 17h00. Giờ mủa đông: Sáng: 7h15-11h45, Chiều 13h30 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 + thời gian trực và điều động thêm giờ | Điều dưỡng khoa Nội Nhi |
| 25053 | Nguyễn Thị Quỳnh | 001974/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/9/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 06h45 - 11h15, Chiều 13h30 - 17h00. Giờ mùa đông: Sáng: 7h15-11h45, Chiều 13h30 - 17h00 Từ thứ 2 dến thứ 7 + thời gian trực và điều động thêm giờ | Điều dưỡngkhoa Nội Nhi |
| 25054 | Đỗ Thị Hằng | 001973/TH-GPHN | Điêu dưỡng | Từ 15/9/2025; nghỉ từ 17/11/2025 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 25055 | Lê Thị Hiền | 020043/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 15/9/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 06h45 -11h15, Chiều 13h30 - 17h00. Giờ mùa đông: Sáng: Th15- 11h45, Chiều 13h30 - 17h00 17h00 TừTừ ththứ 2 đến thứ 7+ thời gian trực và điều động thêm giờ | Bác sỹ KBCB đa khoa - khoa Nội Nhi |
| 25056 | Phan Quốc Anh | 036012/HNO-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường, xử trí
cấp cứu ban đầu một số trường hợp tại cộng đồng;
bổ sung chuyện khoa Dinh dưỡng | Từ 15/9/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 06h45 - 11h15, Chiều 13h30-17h00. Giờ mùa đông: Sáng: 7h15 - 11h45, Chiều 13h30 - 17h00 CN + thời gian trực và điều động | Bác sỹ - khoa Khám bệnh |
| 25057 | Vũ Thị Hảo | 002133/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 23/9/2025; 7h-11h30; 13h30-17h từ thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 25058 | Hà Thị Tình | 002185/TH-GPHN | Y khoa | Từ 12/9/2025; Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉi 01 ngày + trực và điều động. | Bác sĩ |
| 25059 | Lê Hồng Hà | 002151/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 18/9/2025; 7h00 -17h00 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Kỹ thuật viên |
| 25060 | Phạm Đăng Bách | 009082/TH-CCHN | KCB CK Răng hàm mặt | Tư 24/9/2025 ; nghỉ từ 27/1/2026 | Phòng khám đa khoa 95 Lê Hoàn trực thuộc CTy TNHH PKĐK 95 Lê Hoàn |
| 25061 | Lê Thị Trang | 002180/TH-GPHN | Y khoa | Từ 08/9/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25062 | Lê Thị Duyên | 016384/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệmVi sinh | Từ 18/8/2025; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25063 | Lê Linh Chi | 002041/TH-GPHN | Y khoa | Từ 18/9/2025; Sáng 7h30 - 11h30; Chiều 13h00-17h00 Từ thứ 2 đến CN | Bác sĩ khoa Ung bướu |
| 25064 | Đoàn Thị Ngân | 019241/TH-CCHN | Điều dưỡng
viên | Từ 18/9/2025;Sáng 7h30 - 11h30; Chiều 13h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến CN) | Điều dưỡng khoa HSTC |
| 25065 | Đinh Anh Đức | 003870/BYT-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh
chuyên khoa Ngoại | Từ 25/9/2025; 06h30-11h00, 13h30 - 17h00 (mùa hè); 7h00 - 11h15, 13h15-17h00; Thứ Hai đến Thứ Sáu + trực và điều động | Bác sỹ KCB chuyên khoa Ngoại |
| 25066 | Nguyễn Văn Hiếu | 003903/BYT-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội khoa | Từ 25/9/2025; 07h00-11h30, 13h30 - 17h00 (mùa hè);7h15 - 11h30, 13h15-17h00 (mùa đông) từ Thứ Hai đến hết Thứ Sáu |+ Thời gian trực hoặc điều động | Bác sỹ KCB chuyên khoa Nội khoa |
| 25067 | Lê Minh Thùy Dương | 002204/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh
chuyên khoa Nội khoa | Từ 25/9/2025; 07h00-11h30, 13h30 - 17h00 (mùa hè); 7h15-11h30, 13h15-17h00 (mùa đông) từ Thứ Hai đến hết Thứ Sáu + Thời gian trực hoặc điều động | Bác sỹ KCB chuyên khoa Nội khoa |
| 25068 | Bùi Thị Thùy Dung | 018972/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa
bệnh bằng Yhọc
cổ truyền | Từ 18/9/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 07h00 - 11h00, Chiều 13h30 - 17h30 Giờ mùa đông: Sáng: 7h15 11h30, Chiều 13h15 - 17h00 Từ thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Bác sỹ KВСВ Y học cổ truyền - Phụ trách phòng Y học cổ truyền |
| 25069 | Lê Đình Hưng | 006821/TH-CCHN | KCB CK Mắt | Từ 01/10/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-11h45; 13h-16h45 thứ 2 đến CN | BS Khoa mắt Tổng hợp |
| 25070 | Nguyễn Thị Thảo | 016771/TH-CCHN | KCB CK Ung bướu | Từ 1/10/2025; Sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T3, T4, T6, T7, CN thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ chuyên khoa Ung bướu |
| 25071 | Lê Bá Tuấn | 006107/TH-CCHN | KB,CB Bằng YHCT | Chuyển đến Từ 20/10/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Y sỹ |
| 25072 | Hà Văn Khuyến | 003064/TH-CCHN | Khám bệnh,
chữa bệnh nội
khoa và gây mê
hồi sức | Từ 1/10/2025; Từ 07h00'-17h00' T2T3T4T5T6T7CN | Phòng khám nội, khám bệnh chữa bệnh nội khoa |
| 25073 | Nguyễn Thị Thu Hà | 005004/HNO-GPHN | Răng hàm mặt | Từ 26/9/2025; Từ 7h-17h Từ t2 đến CN | Bác sĩ |
| 25074 | Ngô Thị Phương Thảo | 002217/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/10/2025; 06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 25075 | Trịnh Minh Quân | 017421/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | Từ 15/10/2025; 8h/ngày thứ 4+ trực và điều động | KTV khoa CĐHA |
| 25076 | Nguyễn Văn Tiến | 000933/BYT-CCHN | KB,CB Chuyên khoa Nội tổng hợp | Từ 2/10/2025; Mùa đông: 7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Thứ 7, Chủ nhật. | BS KBCB CK Nội |
| 25077 | Hoàng Văn Nam | 002243/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 02.10.2025; Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ chủ nhật, trực, điều động theo quy chế bệnh viện, nghi 1 ngày trong tuần. | Y sỹ YHCТ |
| 25078 | Hà Thí Quế | 002196/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 2/10/2025; Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25079 | Lê Thị Thu Hà | 015966/TH-CCHN | KCB Sản phụ khoa | Từ 1/10/2025; 17h30-19h thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7&CN từ 7h-19h | BS PK Sản |
| 25080 | Đào Thị Thu | 002179/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/10/2025; Giờ mùa hè: Sáng: 06h45 - 11h15, Chiều 13h30 - 17hоо Giờ mùa đông: Sáng: 7h15-11h45, Chiều 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 +thời gian trực và điều động | Điều dưỡng - khoa YHCT-PHCN |