| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23041 | Khương Bá Huy | 000260/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo thông tư số 32/2023/TT-BYT | NGhỉ từ 18/7/2025 | BVĐK Hàm Rồng |
| 23042 | Mã Văn Cường | 15748/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | KTV CĐHA |
| 23043 | Lê Thị Hiền | 000207/TH-CCHN | Kỹ thuật viên X-quang | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và Chủ nhật+ trực và làm việc ngoài giờ | KTV CĐHA |
| 23044 | Phạm Thế Việt | 009406/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Chứng chỉ nội soi tiêu hóa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | KTV CĐHA |
| 23045 | Lê Bá Sơn | 019567/TH-CCHN | Kỹ thuật viên X-quang | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2,3,5,6,7 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | KTV CĐHA |
| 23046 | Trịnh Thị Thảo | 012809/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, chứng chỉ đo lưu huyết não, điện não | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23047 | Vũ Thị Hiền | 000864/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23048 | Hoàng Thị Hà | 012817/TH-CCHN | Y sỹ đa khoa chuyển đổi điều dưỡng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23049 | Vũ Thị Bình | 14636/TH - CCHN | Điều dưỡng viên; Chứng chỉ đo lưu huyết não, điện não | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23050 | Trịnh Thị Hà | 000869/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23051 | Nguyễn Thị Thảo | 000898/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23052 | Nguyễn Văn Nam | 000878/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23053 | Lê Thị Hồng | 000904/TH-GPHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23054 | Nguyễn Thị Hoà | 000764/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 23055 | Nguyễn Văn Quân | 001059/TH-GPHN | Y khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 23056 | Lê Thị Lan | 001201/TH-GPHN | Đa khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ |
| 23057 | Đỗ Mai Linh | 001196/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Nghỉ từ 1/10/2025 | BVĐK Hàm Rồng |
| 23058 | Lê Thị Khánh Linh | 001198/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Nghỉ từ tháng 6/2025 | BVĐK Hàm Rồng |
| 23059 | Mai Thị Ngòi | 005054/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 23060 | Lê Thị Lan | 001271/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23061 | Trần Công Định | 017896/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa | Nghỉ từ 18/7/2025 | BVĐK Hàm Rồng |
| 23062 | Lê Văn Hoá | 001281/BYT-GPHN | Y sĩ đa khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | Y sĩ đa khoa |
| 23063 | Vũ Thị Hiền | 001355/BYT-GPHN | Y sỹ đa khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ đa khoa |
| 23064 | Lê Thị Thắm | 001356/BYT-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23065 | Lê Thị Liên | 001401/BYT-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23066 | Lê Thị Huyền Trang | 001450/TH-GPHN | Y sỹ đa khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ đa khoa |
| 23067 | Đào Phương Anh | 001441/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 23068 | Nguyễn Thị Hằng | 001434/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và CN+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 23069 | Mai Thị Hương | 005415/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số
26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Y tế và
Bộ nội vụ về việc quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều
dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật y. | Từ 14/3/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên; Khoa Tai mũi họng |
| 23070 | TrịnH Văn Thuyết | 020949/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 14/3/2025; 7h-21 thứ 2 đến CN | Lấy mẫu máu |
| 23071 | Vũ Ngọc Tùng | 000496/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 14/3/2025; 7h-21h thứ 2 đến CN | Lấy mẫu XN |
| 23072 | Ngô Văn Cường | 020324/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 14/3/2025; 7h-21h thứ 2 đến CN | Lấy mẫu XN |
| 23073 | Nguyễn Trọng Tiến | 000514/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 14/3/2025; 7h-21h thứ 2 đến CN | Lấy mẫu XN |
| 23074 | Trần Thị Thìn | 13678/TH-CCHN | KCB CK PHCN | Từ 13/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | PT PHCN |
| 23075 | Phùng Tuấn Vũ | 019609/TH-CCHN | KTV PHCN | Từ 13/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV |
| 23076 | Phạm Thị Ý Như | 001438/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ ngày 17/3/2025"Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động." | Điều dưỡng |
| 23077 | Lương Thị Hường | 001461/TH-GPHN | Sản phụ khoa | Từ 17/3/2025; Nghỉ từ ngày 18/4/2025 | BVĐK Thanh Hà |
| 23078 | Lê Đăng Viễn | 000252/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa thông thường | Thêm mới từ ngày 17/3/2025; Nghỉ từ 1/10/2025 | BVĐK Thanh Hà |
| 23079 | Đỗ Thị Hường | 14253/TH-CCHN | KCB đa khoa; siêu âm tổng quát chẩn đoán | Từ 18/3/2025; Nghỉ việc từ 31/3/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 23080 | Lê Thị Yến | 13480/TH-CCHN | Theo TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 18/4/2025; nghỉ từ 1/2026 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |