| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 22961 | Trịnh Thanh Hằng | 018874/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chứng chỉ xét nghiệm y học cơ bản | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và Chủ nhật + trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22962 | Nguyễn Thị Miên | 000905/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và Chủ nhật + trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22963 | Nguyễn Văn Đạc | 000908/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội nhi | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và Chủ nhật + trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22964 | Hoàng Đức Thế | 020094/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ từ 18/7/2025 | BVĐK Hàm Rồng |
| 22965 | Lê Văn Ánh | 140122/CCHN-BQP | Khám chữa bệnh Đa khoa; siêu âm tổng quát chẩn đoán | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22966 | Đỗ Đình Thảo | 000461/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22967 | Lê Thị Hiền | 012797/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22968 | Lê Đỗ Công | 018147/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22969 | Nguyễn Thị Vân | 000857/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22970 | Trịnh Thị Hải | 001046/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22971 | Nguyễn Thị Lan | 009405/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22972 | Nguyễn Thị Kim Thoa | 13756/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và Chủ nhật + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22973 | Nguyễn Thị Diệu Lương | 145448/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và Chủ nhật + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22974 | Nguyễn Thị Phương | 019168/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và Chủ nhật + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22975 | Lê Đức Bằng | 013380/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phục hồi chức năng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Trưởng khoa YHCT-PHCN |
| 22976 | Hà Thị Hồng | 14330/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22977 | Hoàng Quỳnh Anh | 15167/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Chứng chỉ vật lý trị liệu phục hồi chức năng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22978 | Phạm Văn Quân | 016038/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22979 | Đặng Hồng Anh | 019501/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22980 | Phạm Công Khang | 017861/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22981 | Lê Thị Phượng | 019511/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, phục hồi chức năng | Nghỉ từ 24/11/2025 | BVĐK Hàm Rồng |
| 22982 | Lê Thị Hoàng Yến | 000353/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo thông tư số 32/2023/TT-BYT | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22983 | Trần Thị Thanh Hiền | 000400/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo thông tư số 32/2023/TT-BYT | Nghỉ từ 30/5/2025 | BVĐK Hàm Rồng |
| 22984 | Doãn Thị An | 004880/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 22985 | Phạm Minh Tú | 016046/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 22986 | Phạm Thanh Tùng | 016045/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 22987 | Nguyễn Thị Sự | 012807/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Chứng chỉ Phục hồi chức năng | nghỉ từ 1/12/2025 | BVĐK Hàm Rồng |
| 22988 | Đoàn Văn Hùng | 020066/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 22989 | Lê Thị Oanh | 004911/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 22990 | Trịnh Thị Diệu Linh | 012822/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 22991 | Mai Xuân Thu | 018595/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 22992 | Đỗ Ngọc Chiến | 018597/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 22993 | Lê Thị Huệ | 000866/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22994 | Lê Thị Thu | 012814/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; kỹ thuật viên Phục hồi chức năng - Vật lý trị liệu | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22995 | Lê Thị Tuyến | 14549/TH - CCHN | Điều dưỡng viên; chứng chỉ Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 6, thứ 7, chủ nhật+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22996 | Lê Phương Thúy | 012813/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Chứng chỉ Xoa bóp bấm huyệt và phục hồi chức năng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và chủ nhật + trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22997 | Nguyễn Thị Lệ | 019223/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22998 | Cao Thị Thơm | 000856/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Chứng chỉ Xoa bóp bấm huyệt và phục hồi chức năng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22999 | Lê Ngọc Phú | 008745/TH – CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, gây mê hồi sức | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 23000 | Lê Thanh Sơn | 003238/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa - chấn thương, chỉnh hình | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | Trưởng khoa ngoại tổng hợp |