| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 22921 | Hoàng Thị Phượng | 2978/TH-CCHND | bán lẻ thuốc | Từ 13/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Quầy dược |
| 22922 | Đào Mạnh Quảng | 002875/TH-GPHN | Răng hàm mặt | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22923 | Trương Thị Dinh | 016496/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Phụ sản | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22924 | Trần Thị Tuyết | 016471/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22925 | Mai Hồng Thái | 019157/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22926 | Trần Anh Quế | 140024/CCHN-BQP | Khám chữa bệnh chuyên khoa ngoại chung | Nghỉ từ 11/2025 | BVĐK Hàm Rồng |
| 22927 | Lưu Thị Hương | 14307/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; nội tiết, đái tháo đường tim mạch | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22928 | Nguyễn Trọng Tuấn | 000460/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa; RHM | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7 và CN từ 07h -11h30+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22929 | Lê Thị Vân Anh | 018919/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22930 | Nguyễn Thùy Linh | 012816/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, chứng chỉ nha khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22931 | Trịnh Thị Tình | 002034/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22932 | Lê Thị Trinh | 000858/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22933 | Lê Thị Hạnh | 012800/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22934 | Trịnh Thị Mai | 019699/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22935 | Trần Thị Việt | 000911/TH – CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường, kỹ thuật xét nghiệm | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Trưởng khoa xét nghiệm |
| 22936 | Lê Văn Hùng | 020498/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | Cử nhân xét nghiệm |
| 22937 | Lê Duy Thảo Ly | 020292/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Cử nhân xét nghiệm |
| 22938 | Trịnh Thị Huệ | 016706/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | KTV xét nghiệm |
| 22939 | Lê Thị Xoan | 002859/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | KTV xét nghiệm |
| 22940 | Nguyễn Thị Huệ | 012808/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | KTV xét nghiệm |
| 22941 | Lương Thị Hòe | 018607/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Cử nhân xét nghiệm |
| 22942 | Hoàng Thị Tuyến | 012810/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | KTV xét nghiệm |
| 22943 | Lê Thị Huệ | 001453/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | KTV xét nghiệm |
| 22944 | Lê Văn Tuất | 002673/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội - Lao; CCĐT: HSCC; ĐỌC XQ Tim phổi | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22945 | Lê Thị Thuý Hằng | 000358/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo thông tư số 32/2023/TT-BYT; CCĐT: HSCC cơ bản; cc kcb nhề nghiệp | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22946 | Vũ Thị Hải Yến | 15169/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chứng chỉ Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22947 | Bùi Thùy Linh | 016498/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Có chứng chỉ nhãn khoa cơ bản, chẩn đoán siêu âm, đo Javal | Nghỉ từ 2/3/2026 | BVĐK Hàm Rồng |
| 22948 | Lê Thị Đào | 000853/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22949 | Lê Thị Oanh | 018259/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22950 | Trần Thị Thuỷ | 006799/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22951 | Nguyễn Thị Hương | 009357/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22952 | Đoàn Thị Oanh | 000854/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22953 | Nguyễn Thị Lan | 15638/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22954 | Lê Thị Chung | 15735/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22955 | Trịnh Thị Chung | 000855/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22956 | Nguyễn Thị Tình | 012811/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22957 | Lê Nhân Phượng | 000912/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22958 | Bùi Thị Thu | 15161/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nội khoa | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) và làm việc ngoài giờ | Trưởng khoa Nội tổng hợp |
| 22959 | Nguyễn Đức Hưng | 000906/TH - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Tim mạch - nội tiết | Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h00-11h30; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến Thứ 7 + trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22960 | Trịnh Thanh Hằng | 018874/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chứng chỉ xét nghiệm y học cơ bản | Nghỉ từ 1/4/2026 | BVĐK Hàm Rồng |