| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 17521 | Nguyễn Thị Kim Thủy | 7616/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | từ ngày 04/01/2024; "Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ" | Dược sỹ |
| 17522 | Nguyễn Văn Tú | 000004/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Ngoại khoa | Từ 04/01/2024; Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ phụ trách Ngoại khoa |
| 17523 | Trần Như Tung | 000188/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa, GMHS | Từ 13/11/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | BS Ngoại, GMHS |
| 17524 | Lục Đình Minh | 010147/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, CCĐT siêu âm ỏ bụng tổng quát | Từ 17/01/2024; 07h00-1700Các ngày thứ 2,3,4,5,6, T7 và CN | Phòng khám nội, siêu âm ổ bụng tổng quát |
| 17525 | Hoàng Tiến Mạnh | 020304/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Cử nhân xét nghiệm Khoa Vi sinh |
| 17526 | Lê Ngọc Tiến | 020797/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Cử nhân xét nghiệm Khoa Vi sinh |
| 17527 | Lê Nguyên Thành | 020402/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề ngiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Thăm dò chức năng |
| 17528 | Lê Phương Linh | 020972/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Nội Tiêu hóa |
| 17529 | Lê Quang Tâm | 020615/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Phẫu thuật Thần kinh-Lồng ngực |
| 17530 | Lê Xuân Tuấn | 019937/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Chấn thương |
| 17531 | Ngọ Thị Dung | 020746/TH-CCHN | Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề ngiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Nội Tim mạch |
| 17532 | Nguyễn Hữu Quý | 036949/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Phẫu thuật Thần kinh - Lồng Ngực |
| 17533 | Nguyễn Minh Ngọc | 017171/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề ngiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Cấp cứu - Hồi sức tích cực 02 |
| 17534 | Nguyễn Thị Mai | 008519/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ việc | BVĐK Tỉnh |
| 17535 | Nguyễn Thị Mai | 020577/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Mắt |
| 17536 | Nguyễn Thị Nga | 020855/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề ngiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Phẫu thuật Thần kinh - Lồng Ngực |
| 17537 | Nguyễn Thị Như Ngọc | 012477/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Răng-Hàm -Mặt |
| 17538 | Nguyễn Văn Hữu | 020609/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Phẫu thuật Thần kinh-Lồng ngực |
| 17539 | Nguyễn Xuân Duy | 0018013/BYT-CCHN | Thực hiện theo Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Hồi sức tích cực 01 - Chống độc |
| 17540 | Phạm Thị Yến Ngọc | 020591/TH-CCHN | Khám bệnh. Chữa bệnh nội khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Hồi sức tích cực 01 - Chống độc |
| 17541 | Phạm Văn Tuấn | 020183/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề ngiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Hồi sức tích cực 01 - Chống độc |
| 17542 | Phan Văn Dương | 020640/TH-CCHN | Khám bệnh. Chữa bệnh nội khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Cấp cứu - Hồi sức tích cực 02 |
| 17543 | Trịnh Quang Hà | 020952/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn doán hình ảnh | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | kỹ thuật viên Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 17544 | Trịnh Xuân Thủy | 020621/TH-CCHN | Khám bệnh. Chữa bệnh nội khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Cấp cứu - Hồi sức tích cực 02 |
| 17545 | Bùi Minh Ngọc | 020079/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Hồi sức tích cực 01 - Chống độc |
| 17546 | Cao Trung Thành | 020051/TH-CCHN | Khám bệnh. Chữa bệnh nội khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Hồi sức tích cực 01 - Chống độc |
| 17547 | Đậu Thị Nhung | 034242/BYT-CCHN | Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề ngiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Ngoại Tiêu hóa, Gan mật |
| 17548 | Đinh Xuân Đoàn | 020608/TH-CCHN | Khám bệnh. Chữa bệnh nội khoa | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ Khoa Thăm dò chức năng |
| 17549 | Trịnh Văn Cử | 009049/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ 17/1/2024;nghỉ từ 30/10/2024 | Phòng khám đa khoa Lam Sơn |
| 17550 | Bùi Thị Chinh | 019429/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ 17/1/2024; 7h00 đến 17h00 thứ 2.3.4.5.6.7.CN | KCB bằng YHCT |
| 17551 | Nguyễn Thị Vẻ | 020134/TH-CCHN | Y sỹ YHCT | Từ 17/1/2024; 7h00 đến 17h00 thứ 2.3.4.5.6.7.CN | KCB bằng YHCT |
| 17552 | Nguyễn Văn Cảnh | 020486/TH-CCHN | Y sỹ YHCT | Từ 17/1/2024; 7h00 đến 17h00 thứ 2.3.4.5.6.7.CN | KCB bằng YHCT |
| 17553 | Phạm Thị Hải Duyên | 020959/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng-Khoa Truyền nhiễm |
| 17554 | Nguyễn Huy Hải | 020980/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chuẩn đoán hình ảnh | 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Kỹ thuật viên-Khoa Chuẩn Đoán Hình Ảnh |
| 17555 | Nguyễn Huy Hoàng | 020960/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng-Khoa Ngoại |
| 17556 | Bùi Huy Bình | 020931/TH-CCHN | KCB đa khoa | 0700-1730 T2T3T4T5T6 + trực + điều động | Bác sỹ |
| 17557 | Nguyễn Khánh Linh | 020735/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 0700-1730 T2T3T4T5T6 + trực + điều động | Bác sĩ |
| 17558 | Nguyễn Thu Trang | 020809/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 0700-1730 T2T3T4T5T6 + trực + điều động | Bác sĩ |
| 17559 | Nguyễn Huy Văn | 004380/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản Phụ khoa, Phẫu thuật Nội soi, Siêu âm tổng quát chẩn đoán | Chuyển Ctac BV Hoằng Hóa | BVĐK Mường Lát |
| 17560 | Hoàng Văn Hào | 004328/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, Gây mê hồi sức, Siêu âm tim mạch chẩn đoán, Ghi và đọc Lưu huyết não, Điện não, Ghi và đọc Điện tim, Khám và Điều trị HIV | 07h00-17h30 từ thứ 2 đến Chủ nhật + trực và điều động | Phó Giám đốc - Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ chuyên khoa I Gây mê hồi sức |