| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 601 | Nguyễn Thanh Hải | 020353/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ - Phó Khoa Khám bệnh |
| 602 | Nguyễn Thu Hương | 007691/TH-CCHN | KCB Nội nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 603 | Lê Văn Tứ | 000351/TH-CCHN | KCB CK RHM và RHG | Nghỉ việc từ 12/2025 | BV Nhi |
| 604 | Vũ Văn Thoan | 001123/TH-CCHN | KCB CK RHM và RHG | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Phó khoa |
| 605 | Trần Đình Nam | 006920/TH-CCHN | KCB Ngoại khoa | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 606 | Nguyễn Thị Ngọc | 001752/TH-CCHN | KCB nội và siêu âm chẩn đoán,
bổ sung Siêu âm tim | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 607 | Hà Thị Huyền | 012189/TH-CCHN | KCB chuyên khoa Nội-Nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 608 | Hồ Thị Hồng Nhân | 016043/TH-CCHN | Kb, Cb CK Nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 609 | Đoàn Văn Hùng | 001638/TH-CCHN | KCB Nội khoa, CĐHA | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 610 | Trần Thị Minh Anh | 017041/TH-CCHN | KB, CB chuyên khoa Nhi | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ Khoa Thần kinh - TB |
| 611 | Võ Thị Ngân | 017040/TH-CCHN | KB, CB chuyên khoa Nhi | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ Khoa Bệnh nhiệt đới |
| 612 | Nguyễn Thị Mai Thuỳ | 008266/TH-CCHN | KCB Nội nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 613 | Trần Thị Bình | 017042/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ck nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 614 | Phùng Đức Toàn | 001669/TH-CCHN | KCB Ngoại khoa, nội nhi | Chuyển CTac từ 1/9/2023 | BV Nhi |
| 615 | Hoàng Sỹ Điền | 006274/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Bổ sung phạm vi Phục hồi chức năng | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Phó phòng |
| 616 | Nguyễn Văn Trung | 001635/TH-CCHN
Bổ sung 467/QĐ-SYT ngày 27/10/2016 | KB, CB nội khoa, CĐHA
(Bổ sung KCB sinh thiết u dưới hướng dẫn của siêu âm, nút mạch gan - mạch lách, chụp mạch não chẩn đoán) | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Trưởng khoa |
| 617 | Đỗ Ngọc Hoài | 003012/TH-CCHN | KCB nội khoa, XN y khoa | Nghỉ hưu từ 5/2026 | BV Nhi |
| 618 | Bùi Văn Hán | 001781/TH-CCHN | KCB Ngoại khoa | Nghỉ hưu từ 2023 | BV Nhi |
| 619 | Lưu Đức Thọ | 002517/TH-CCHN | KCB Ngoại khoa, CT chỉnh hình | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Phó khoa |
| 620 | Đàm Thị Lan | 001137/TH-CCHN | KCB chuyên khoa TMH | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Phó khoa |
| 621 | Nguyễn Trọng Cường | 001131/TH-CCHN
011790/TH-CCHN | 02 CCHN: KCB và Nội soi chẩn đoán. KCB CK TMH | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 622 | Trịnh Văn Lực | 000709/TH-CCHN | KCB Nội nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Trưởng khoa |
| 623 | Phạm Anh Minh | 001774/TH-CCHN | KB, CB nội nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Trưởng khoa |
| 624 | Nguyễn T Thuý Hạnh | 001793/TH-CCHN | KCB Nội nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Phó khoa |
| 625 | Lê Thị Vân Anh | 001759/TH-CCHN
Bổ sung 235-QLHN/QĐ-SYT ngày 03/10/2016 | KCB nội nhi
Bổ sung KCB NS tiêu hóa chấn đoán | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Trưởng khoa |
| 626 | Ngô Việt Hưng | 008270/TH-CCHN | KCB Nội khoa - HSCC,
nội soi phế quản trẻ em | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Trưởng khoa |
| 627 | Nguyễn Hữu Thành | 001749/TH-CCHN
Bổ sung QĐ 100-QLHN/QĐ-SYT ngày 10/3/2016 | KCB ngoại khoa
Bổ sung: KCB nội nhi - siêu âm tim | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Trưởng khoa |
| 628 | Lê Anh Minh | 007682/TH-CCHN
Bổ sung 469/QĐ-SYT ngày 27/10/2016 | KCB chuyên khoa tim mạch; KCB nhi khoa, siêu âm tim TE, thông tim chẩn đoán bệnh lý TBS, can thiệp điều trị TBS | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Phó khoa |
| 629 | Lê Xuân Trung | 001406/TH-CCHN | KCB Nội nhi | Chuyển công tác từ 24/11/2025 | BV Nhi |
| 630 | Phạm Thị Phương | 012105/TH-CCHN | KCB CK Nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 631 | Trịnh Xuân Cường | 007602/TH-CCHN
Bổ sung QĐ 70/QĐ-SYT ngày 24/1/2017 | KCB Nội khoa; KCB CK Nhi-GMHS | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 632 | Lê Văn Trường | 001782/TH-CCHN | KCB Ngoại khoa, CT chỉnh hình | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 633 | Bùi Thị Thanh | 007595/TH-CCHN; bổ sung 603/QĐ-SYT ngày 18/5/2017 | KCB Nội khoa; CK Gây mê hồi sức | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 634 | Nguyễn Đình Vương | 007692/TH-CCHN bổ sung238-QLHN/QĐ-SYT | KCB CK Ngoại | Chuyển công tác BV Như Thanh từ tháng 12/2024 | BV Nhi |
| 635 | Hà Thị Dung | 001764/TH-CCHN | KCB chuyên khoa TMH | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 636 | Nguyễn Công Hiệu | 016970/TH-CCHN | KCB Ngoại khoa | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 637 | Đỗ Văn Sinh | 002525/TH-CCHN | KCB Nội khoa và chẩn đoán GPB | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Trưởng khoa |
| 638 | Nguyễn Thanh Sơn | 012053/TH-CCHN | KCB chuyên khoa Nhi | nghỉ từ 2/2026 | BV Nhi |
| 639 | Dư Văn Nam | 007655/TH-CCHN bổ sung 346/QĐ-SYT ngày 14/10/2016 | Bổ sung: KCB Ngoại nhi | 8h/ngày +5 ngày/ tuần,+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 640 | Lưu Văn Thanh | 012082/TH-CCHN | KCB CK Ngoại nhi | Nghỉ việc từ 5/2026 | BV Nhi |