| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 5721 | Cao Thùy Linh | 018722/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5722 | Lê Viết Thắng | 000904/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa thông thường | Nghỉ việc từ 13/3/2023 | Phòng khám đa khoa 123 |
| 5723 | Trương Văn Dũng | 033841/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Từ 20.01.2022; Nghỉ từ 29/5/2026 | PKĐK Hồng Phát |
| 5724 | Lê Đăng Cường | 012648/NA-CCHN | Bác sỹ | Nghỉ việc từ 2023 | PKĐK Nam Sơn |
| 5725 | Nguyễn Quốc Cường | 018038/TH-CCHN | Điều dưỡng có chứng chỉ PHCN | LV Từ 27.01.2022; Nghỉ việc từ 12/10/2022 | Bệnh viện đa khoa Thanh Hà |
| 5726 | Trương Thị Trâm | 018723/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5727 | Nguyễn Thị Hằng | 018724/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt | | |
| 5728 | Lê Thị Khánh Huyền | 018725/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt | | |
| 5729 | Nguyễn Thị Trang | 018726/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt | | |
| 5730 | Cao Mạnh Hưng | 018727/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tim mạch | | |
| 5731 | Đặng Thị Thảo | 018728/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt | | |
| 5732 | Nguyễn Thành Nam | 018729/TH-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | | |
| 5733 | Ngô Thọ Mạnh | 018730/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5734 | Trương Thị Yến | 018731/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5735 | Hà Quang Luyến | 018732/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5736 | Nguyễn Thị Thủy | 018733/TH-CCHN | Chuyên khoa giải phẫu bệnh | | |
| 5737 | Ngô Thị Minh Ánh | 018734/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5738 | Bùi Thị Hạnh | 018735/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5739 | Nguyễn Thị Linh | 018736/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5740 | Nguyễn Thị Phượng | 018737/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5741 | Phạm Thị Tâm | 018738/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5742 | Trần Minh Đức | 018739/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5743 | Lê Thị Xuân Mai | 018740/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5744 | Nguyễn Lê Tuấn Anh | 018741/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5745 | Nguyễn Trọng Sơn | 018742/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5746 | Nguyễn Thị Nga | 018743/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5747 | Cao Quốc Vương | 018744/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5748 | Nguyễn Thị Phượng | 018745/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5749 | Lê Hữu Hiếu | 018746/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5750 | Ngô Thị Thoa | 018747/TH-CCHN | KCB SPK (CL do TĐ) | | |
| 5751 | Phạm Thị Lệ | | KCBĐK (CL do mất) | | |
| 5752 | Lê Thị Ngọc | 018748/TH-CCHN | CK Nhi (CL do TĐ) | | |
| 5753 | Hà Quang Cao | 018749/TH-CCHN | KCBĐK (CL do TĐ) | | |
| 5754 | Hoàng Kiều Chi | 018751/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, KCB thông thường tại TYT (CL do TĐ) | | |
| 5755 | Lê Thị Thùy | 018752/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, KCB thông thường tại TYT (CL do TĐ) | | |
| 5756 | Đỗ Thị Ngọc Anh | 018753/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, KCB thông thường tại TYT (CL do TĐ) | | |
| 5757 | Lường Tú Triệu | 008647/TH-CCHN | Khám bệnh ,chữa bệnh đa khoa | Nghỉ từ 2/2026 | Phòng khám đa khoa 246 - Nghi Sơn |
| 5758 | Đinh Thị Mười | 018621/TH-CCHN | Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền | NGhỉ việc từ 01/8/2022 | PKĐK Chợ Kho thuộc công ty TNHH dịch vụ y tế Thiên Long. |
| 5759 | Lường Thị Thúy | 018569/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 8/12/2023 | PKĐK Chợ Kho thuộc công ty TNHH dịch vụ y tế Thiên Long. |
| 5760 | Trần Lê Vinh | 005067/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh và chẩn đoán hình ảnh | Từ tháng 10/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | PT chẩn đoán hình ảnh |