| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 5601 | Lê Quang Linh | 018625/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5602 | Lê Bá Tiến | 018626/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5603 | Trương Thị Sơn | 018627/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5604 | Đỗ Thị Tâm | 018628/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5605 | Lưu Thị Hoa | 018629/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 5606 | Nguyễn Thùy Dung | 018630/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5607 | Nguyễn Thị Thủy | 018631/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5608 | Đỗ Thị Hương | 018632/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5609 | Vũ Thị Bích | 018633/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5610 | Trịnh Thị Thanh | 018634/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5611 | Nguyễn Thị Trang | 018635/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5612 | Vũ Thị Phương | 018636/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5613 | Trần Thị Hải | 018208/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm (CL do mất) | | |
| 5614 | Dương Đình Trường | 008198/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm (CL do mất) | | |
| 5615 | Phạm Thị Hằng | 018637/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5616 | Nguyễn Huy Hoàng | 018638/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 5617 | Lê Thị Lý | 008064/TH-CCHN | Điều dưỡng viên (CL do mất) | | |
| 5618 | Hồ Thị Linh | 018639/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5619 | Trịnh Thanh Hương | 018640/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5620 | Doãn Thị Oanh | 018641/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5621 | Trịnh Thị Lam | 018642/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5622 | Nguyễn Thị Hằng | 018643/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5623 | Nguyễn Thị Lệ Chung | 018644/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5624 | Nguyễn Anh Tú | 018645/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5625 | Lê Thị Hiền | 018646/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5626 | Nguyễn Thị Khương | 002229/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | nghỉ việc từ 27/4/2023 | PK đa khoa 246 cơ sở 2 |
| 5627 | Trịnh Xuân Nam | 013103/TH-CCHN | KCB bằng YH cổ truyền; CK PHCN | 8h/ngày từ T2-CN | PT Phòng khám YHCT, PHCN |
| 5628 | Phùng Thị Hạnh | 010220/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | Nghỉ hưu từ 31/7/2023 | TYT Hà Tiến-Hà Trung |
| 5629 | Trịnh Xuân Thường | 010222/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm Y tế xã | Nghỉ hưu 2022 | TYT Yên Dương-Hà Trung |
| 5630 | Phạm Thị Huế | 13827/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | " 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6" | Y sỹ đa khoa chuyển đổi sang điều dưỡng |
| 5631 | Trương Xuân Nhân | 033342/HNO-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh bằng YHCT | LV 05.10.2021; Nghỉ việc từ 21/11/2022 | Bệnh viện đa khoa Hải tiến |
| 5632 | Văn Thị Phương Thùy | 018466/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc từ 01/8/2023 | PKĐK Medic Sầm Sơn |
| 5633 | Nguyễn Thị Xa | 018467/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 31.12.2021Thứ 2-CN 8/h ngày. | Điều dưỡng viên khoa YHCT-PHCN |
| 5634 | Cao Thị Kiều Trang | 018366/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn , chức danh , nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | nghỉ từ 01/8/2023 | Bệnh viện đa khoa Hàm Rồng |
| 5635 | Lê Xuân Lương | 000155/TH-CCHN | KCB chuyên khoa mắt | 8h/ngày x 7 ngày/tuần | Khoa Khám bệnh |
| 5636 | Trần Văn Dũng | 001101/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Từ 04.01.2022; Nghỉ từ 19/5/2025 | Phòng khám đa khoa An Bình |
| 5637 | Nguyễn Thị Nguyệt | 030841/HNO-CCHN | Kỹ thuật viên VLTL-PHCN | Nghỉ việc từ 10/7/2023 | Bệnh viện PHCN An Bình Hưng |
| 5638 | Nguyễn Thị Sơn | 018647/TH-CCHN | KCBĐK ® CK Nhi | | |
| 5639 | Phạm Thị Tuyến | 018648/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 5640 | Bùi Văn Cường | 018649/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm (CL do TĐ) | | |