| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 4521 | Trịnh Thị Tâm | 008993/TH-CCHN | Điều Dưỡng Viên | Sáng từ 7h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6, trực | Điều dưỡng trung học, Điều dưỡng viên |
| 4522 | Vũ Xuân Hùng | 004408/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, Siêu âm tổng quát. | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa, khám chữa bệnh đa khoa tại TYT Điền Lư |
| 4523 | Nguyễn Văn Đại | 008990/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 01/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng viên |
| 4524 | Nguyễn Thị Giang | 008991/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Phụ trách CSSKSS, KHHGĐ tại TYT Điền Lư |
| 4525 | Tào Khắc Công | 008989/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng cao đẳng, Điều dưỡng viên tại TYT Điền Lư |
| 4526 | Lưu Thị Hương | 009209/TH-CCHN | Sơ cứu ban đầu, khám chữa bệnh thông thường | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa |
| 4527 | Tào Thị Nga | 008988/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa, khám chữa bệnh đa khoa tại TYT Điền Lư |
| 4528 | Trương Văn Hải | 008970/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ hưu từ 01/7/2023 | TYT Điền Quang- Bá Thước |
| 4529 | Phạm Thị Khương | 009623/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ hưu từ 01/01/2022 | TYT Điền Quang- Bá Thước |
| 4530 | Trương Thị Xuân | 009622/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ hưu 9/2026 | TYT Điền Quang- Bá Thước |
| 4531 | Hoàng Thị Lý | 009624/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | nghỉ hưu tháng 7/2024 | TYT Điền Quang- Bá Thước |
| 4532 | Tào Thị Thúy | 008969/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa, khám chữa bệnh đa khoa tại TYT Điền Quang |
| 4533 | Cao Văn Long | 016170/TH-CCHN | khoản 2 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-BYT | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Chăm sóc sức khỏe ban đầu theo nguyên lý y học gia đình |
| 4534 | Hà Văn Đội | 0016222/TH-CCHN | khoản 2 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-BYT | từ 7h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực | Chăm sóc sức khỏe ban đầu theo nguyên lý y học gia đình |
| 4535 | Phạm Thị Cúc | 008994/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu,khám bệnh chữa bệnh thông thường | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ sản nhi, khám chữa bệnh thông thường tại TYT Điền Thượng |
| 4536 | Trịnh Thị Tâm | 008993/TH-CCHN | Điều Dưỡng Viên | chuyển từ 10/2021 | TYT Điền Thượng- Bá Thước |
| 4537 | Cao Thị Hoa | 009003/TH_CCHN | Điều Dưỡng Viên | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trung học, Điều dưỡng viên tại TYT Điền Thượng |
| 4538 | Nguyễn Thị Huyền | 008992/TH-CCHN | Điều Dưỡng Viên | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trung học, Điều dưỡng viên tại TYT Điền Thượng |
| 4539 | Cao Đình Quý | 002455/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ 1/12/2022 | TYT Điền Trung- Bá Thước |
| 4540 | Nguyễn Thị Khiêm | 009002/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Phụ trách CSSKSS, KHHGĐ tại TYT Điền Trung |
| 4541 | Tào Văn Linh | 009001/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trung học, Điều dưỡng viên tại TYT Điền Trung |
| 4542 | Hà Thị Loan | 009004/TH-CCHN | Sơ cứu ban đầu, khám chữa bệnh thông thường | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ sản nhi, khám chữa bệnh thông thường tại TYT Điền Trung |
| 4543 | Vi Thị Mười | 009208/TH-CCHN | Sơ cứu ban đầu, khám chữa bệnh thông thường | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ sản nhi, khám chữa bệnh thông thường tại TYT Điền Trung |
| 4544 | Bùi Thị Nga | 008971/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Đa khoa | Từ 7h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6, trực | Bác sỹ đa khoa, khám chữa bệnh đa khoa |
| 4545 | Trương Ngọc Thắng | 012664/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Đa khoa | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa, khám chữa bệnh đa khoa tại TYT Hạ Trung |
| 4546 | Lê Thị Thanh | 009028/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Đa khoa | Từ 7h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6, trực | Y sỹ đa khoa, khám chữa bệnh đa khoa |
| 4547 | Quách Thị Nghị | 009029/TH-CCHN | Khám chữa bệnh thông thường | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ sản nhi, khám chữa bệnh thông thường tại TYT Hạ Trung |
| 4548 | Bùi Thị Hòa | 008997/TH - CCHN | Sơ cứu ban đầu, khám chữa bệnh thông thường | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT, Khám bệnh, chữa bệnh YHDT tại TYT Hạ Trung |
| 4549 | Trương Văn Khuyến | 009027/TH-CCHN | Khám chữa bệnh YHCT | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT, Khám bệnh, chữa bệnh YHDT tại TYT Hạ Trung |
| 4550 | Vũ Mạnh Tường | 009619/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ từ 11/2023 | TYT Kỳ Tân- Bá Thước |
| 4551 | Bùi Thị Hạnh | 009239/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Phụ trách CSSKSS, KHHGĐ tại TYT Kỳ Tân |
| 4552 | Phạm Văn Hiệp | 009237/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa, khám chữa bệnh đa khoa tại TYT Kỳ Tân |
| 4553 | Hà Văn Dung | 008981/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Đa khoa | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa, khám chữa bệnh đa khoa tại TYT Lũng Cao |
| 4554 | Hà Văn Thuỷ | 008977/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Đa khoa | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa, khám chữa bệnh đa khoa tại TYT Lũng Cao |
| 4555 | Hà Thị Bằng | 008980/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh YHDT | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT, Khám bệnh, chữa bệnh YHDT tại TYT Lũng Cao |
| 4556 | Ngân Thị Hiếu | 008978/TH-CCHN | Sơ cứu ban đầu, khám chữa bệnh thông thường | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ sản nhi, khám chữa bệnh thông thường tại TYT Lũng Cao |
| 4557 | Vi Thị Xuân | 008982/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Chuyển từ 9/2026; từ 7h đến 7h, từ thứ 2 đến thứ 6+ trực | Phụ trách CSSKSS, KHHGĐ |
| 4558 | Ngân Văn Tương | 008979/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh YHDT | Nghỉ từ 6/2023 | TYT Lũng Cao- Bá Thước |
| 4559 | Hà Văn Chung | 009017/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Nghỉ hưu từ 01/8/2022 | TYT Lũng Niêm- Bá Thước |
| 4560 | Hà thị Dung | 009019/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Sáng từ 7h đến 11h, chiều từ 13h đến 17h, từ thứ 2 đến thứ 6 | Phụ trách CSSKSS, KHHGĐ tại TYT Lũng Niêm |