| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 4161 | Lê Thị Dung | 010074/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Chăm sóc người bệnh, thực hiện y lệnh của Bác sĩ. |
| 4162 | Nguyễn Tất Trung | 010849/TH-CCHN | KCB đa khoa, siêu âm tổng quát | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Trưởng Trạm (KB nội khoa) |
| 4163 | Lê Thị Thúy Hằng | 010739/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Chăm sóc người bệnh, thực hiện y lệnh của Bác sĩ. |
| 4164 | Lê Thị Dung | 011074/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Chăm sóc người bệnh, thực hiện y lệnh của Bác sĩ. |
| 4165 | Trịnh Văn Chung | 010857/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Chăm sóc người bệnh, thực hiện y lệnh của Bác sĩ. |
| 4166 | Hoàng Thị Thúy | 011073/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Công tác Chăm sóc Sức khỏe sinh sản |
| 4167 | Lê Quang Mẫn | 010745/TH-CCHN | KCB đa khoa | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Trưởng Trạm (KB nội khoa) |
| 4168 | Hắc Xuân Phán | 011076/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Chăm sóc người bệnh, thực hiện y lệnh của Bác sĩ. |
| 4169 | Trịnh Thị Nhung | 006327/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Công tác Chăm sóc Sức khỏe sinh sản |
| 4170 | Nguyễn Xuân Hùng | 016844/TH-CCHN | KCB đa khoa | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Khám chữa bệnh đa khoa- trưởng Trạm |
| 4171 | Nguyễn Thị Mai | 010659/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Chăm sóc người bệnh, thực hiện y lệnh của Bác sĩ. |
| 4172 | Bách Thị Liên | 010687/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Chăm sóc người bệnh, thực hiện y lệnh của Bác sĩ. |
| 4173 | Cao Văn Tâm | 010655/TH-CCHN | KCB đa khoa | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Khám chữa bệnh đa khoa |
| 4174 | Nguyễn Văn Bằng | 005644/TH-CCHN | KCB đa khoa | nghỉ việc | TYT Hoằng Tiến- Hoằng Hóa |
| 4175 | Hăc Thị Huyền | 005631/TH-CCHN | KCB đa khoa | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Khám chữa bệnh đa khoa |
| 4176 | Lê Thị Lợi | 010701/TH-CCHN | KCB đa khoa | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Khám chữa bệnh đa khoa |
| 4177 | Trương Tiến Quang | 010871/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ việc | TYT Hoằng Tiến- Hoằng Hóa |
| 4178 | Lê Thị Thu Hiền | 010872/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày x 5 ngày/tuần + Trực, điều động | Chăm sóc người bệnh, thực hiện y lệnh của Bác sĩ. |
| 4179 | Đỗ Thị Tâm | 007204/TH-CCHN | Hộ Sinh trung học | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trựcvà điều dộng | Nữ hộ sinh |
| 4180 | Lê Thị Thu | 13562/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Điều dưỡng viên |
| 4181 | Lê Xuân Dương | 008261/TH-CCHN | Y sỹ đa khoa | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sỹ đa khoa, PTCM |
| 4182 | Lê Anh Tuấn | 007048/TH-CCHN | KCB nội khoa | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Bác sĩ đa khoa |
| 4183 | Trịnh Thị Tuyết | 007045/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, KB,CB thông thường | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sĩ sản nhi |
| 4184 | Nguyễn Văn Đạt | 0013571/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, KB,CB thông thường | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sĩ đa khoa |
| 4185 | Nguyễn Hữu Nội | 00173570/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sỹ |
| 4186 | Nguyễn Quang Hậu | 007040/TH-CCHN | KCB nội kho, siêu âm tổng quát | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Bác sỹ đa khoa |
| 4187 | Lê Thị Lài | 007038/TH-CCHN | KCB y học cổ truyền | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sỹ đông y |
| 4188 | Lê Thị Thủy | 007046/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, KB,CB thông thường | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sỹ sản nhi |
| 4189 | Trịnh Minh Thống | 0013583/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, KB,CB thông thường | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sĩ đa khoa |
| 4190 | Ngô Thị Mai | 0070596/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Hộ sinh/Trưởng TYT xã |
| 4191 | Lê Thị Liên | 008141/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sĩ |
| 4192 | Nguyễn Văn Vang | 001265/TH-CCHN | Khám chữa bệnh
nội khoa thông thường | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Bác sỹ/Trưởng TYT xã |
| 4193 | Lê Thị Nga | 007182/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 08 giờ/ngày giờ HC, 05 ngày/tuần; Trực ngoài giờ | Hộ sinh trung học |
| 4194 | Nguyễn Nam Thanh | 008113/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 08 giờ/ngày giờ HC, 05 ngày/tuần; Trực ngoài giờ | Y sĩ đa khoa |
| 4195 | Vũ Thị Hà | 008345/TH-CCHN | Khám chữa bệnh
Siêu âm tổng quát | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trựcvà điều dộng | Bác sỹ/Trưởng TYT xã |
| 4196 | Đỗ Thị Minh | 007224/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sĩ |
| 4197 | Nguyễn Thị An | 007222/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Y sỹ |
| 4198 | Nguyễn Văn Hà | 007143/TH-CCHN | Khám chữa bệnh
nội khoa | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trực và điều dộng | Bác sỹ/Trưởng TYT xã |
| 4199 | Nguyễn Thị Nguyệt | 007049/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trựcvà điều dộng | Y sỹ |
| 4200 | Trịnh Thị Huệ | 016425/TH-CCHN | KB, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | 08 giờ/ ngày từ thứ 2 đến 6; trựcvà điều dộng | Y sỹ |