| TT | Tên cơ sở | Tên người quản lý | Số CCHN | Số GCNĐKKDD | Ngày cấp | Địa điểm hành nghề |
| 1481 | Quầy thuốc Đỗ Thị Hiếu | Đỗ Thị Hiếu | 5213/CCHN-D-SYT-TH | 46-NT | 07/8/2020 | Thôn Eo Son, xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh |
| 1482 | Quầy thuốc Dũng Hồng | Phạm Thị Hồng | 5502/CCHN-D-SYT-TH | 36-CT | 11/8/2020 | Thôn Quan Phác, xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy |
| 1483 | Nhà thuốc 412 Lê Lai | Phạm Thanh Bình | 5675/CCHN-D-SYT-TH | 121- NT | 11/8/2020 | Số nhà 412- Đường Lê Lai, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa |
| 1484 | Quầy thuốc Nguyễn Thị Giang | Nguyễn Thị Giang | 977/TH-CCHND | 79-HL | 11/8/2020 | Xóm Nam Vượng, xã Ngư Lộc, huyện Hậu Lộc |
| 1485 | Quầy thuốc An Ngọc | Bùi Thị Thu Hương | 5556/CCHN-D-SYT-TH | 61-ĐS | 11/8/2020 | Xóm 4, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn |
| 1486 | Quầy thuốc Minh Khang | Lê Thị Huệ | 5580/CCHN-D-SYT-TH | 107-TS | 11/8/2020 | Thôn thị tứ, xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn |
| 1487 | Quầy thuốc Hậu Oanh 2 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 5457/CCHN-D-SYT-TH | 79-HL | 11/8/2020 | Thôn Thắng Tây, xã Ngư Lộc, huyện Hậu Lộc |
| 1488 | CÔNG TY TNHH QA PHARMA | Trịnh Đăng Định | 919/TH-CCHND | 182-BB | 10/2/2026 | Lô 21 LK 29, khu ĐTM Đông Sơn, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hoá |
| 1489 | Quầy thuốc TUấn Vân | Đào Thị Vân | 5582/CCHN-D-SYT-TH | 174-HH | 14/8/2020 | Chợ Bút Sơn (Thôn Hoằng Lọc), thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa |
| 1490 | Quầy thuốc Lê Văn Phúc | Lê Văn Phúc | 3668/CCHND-ST -TH | 175-HH | 14/8/2020 | Thôn Đình Bảng, xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa |
| 1491 | Quầy thuốc Đức Thắng | Trần Thị Đào | 3497/TH-CCHND | 176-HH | 14/8/2020 | Thôn Long Thành, xã Hoằng Sơn, huyện Hoằng Hóa |
| 1492 | Quầy thuốc Vĩnh Chung | Lê Thị Chung | 1167/TH-CCHND | 177-HH | 14/8/2020 | Thôn 3, xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa |
| 1493 | Quầy thuốc Hồng Ngọc | Lê Minh Ngọc | 946/TH-CCHND | 178-HH | 14/8/2020 | Thôn KIm Tân 2, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa |
| 1494 | Quầy thuốc Hồng Phúc | Lê Thị Hồng | 3085/TH-CCHND | 179-HH | 14/8/2020 | Thôn Minh Thái, xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa |
| 1495 | Quầy thuốc Cường Trang | Nguyễn Văn Cường | 5569/CCHND-SYT-TH | 180-HH | 14/8/2020 | Thôn Hải Phúc 2, xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa |
| 1496 | Quầy thuốc Gia Huy | Nguyễn Thị Xinh | 5235/CCHND-ST-TH | 181-HH | 14/8/2020 | Thôn Hiệp Thành, xã Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa |
| 1497 | Quầy thuốc Kim Cương | Nguyễn Thị Hương | 5595/CCHND-SYT-TH | 182-HH | 14/8/2020 | Thôn Sao Vàng 2, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa |
| 1498 | Quầy thuốc Hương Linh | Bùi Thị Hạnh | 4558/CCHND-SYT-TH | 47-NT/TH-ĐKKDD | 14/8/2020 | Thôn Công Thành, xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
| 1499 | Quầy thuốc Trường Hằng | Nguyễn Thị Hằng | 5520/CCHN-D-SYT-TH | 114-QX | 18/8/2020 | Thôn 10, xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương |
| 1500 | Quầy thuốc Hoàng Anh | Lê Thị Chi | 5517/CCHN-D-SYT-TH | 115-QX | 18/8/2020 | Thôn Thủ Lộc, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương |
| 1501 | Quầy thuốc Phương Nguyệt | Nguyễn Thị Phương | 2254/TH-CCHND | 116-QX | 18/8/2020 | Thôn Mậu Tây, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương |
| 1502 | Quầy thuốc Thảo Tường | Lê Thị Thảo | 5516/CCHN-D-SYT-TH | 117-QX | 18/8/2020 | Thôn Hiền Tây, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương |
| 1503 | Quầy thuốc Thu HUyền | Nguyêỹ Thị Huyền | 5576-/CCHN-D-SYT-TH | 118-QX | 18/8/2020 | Thôn Long Đông Thành, xã Quảng Long, huyện Quảng Xương |
| 1504 | Quầy thuốc Linh Nga | Bùi Linh Nga | 5518/CCHN-D-SYT-TH | 119-QX | 18/8/2020 | Thôn Hải Tiến, xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương |
| 1505 | Quầy thuốc Nguyễn Đăng Sơn | Nguyễn Đăng Sơn | 5606/CCHN-D-SYT-TH | 85-TH | 18/8/2020 | Thôn 2, xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa |
| 1506 | Quầy thuốc Phạm Thị Hiền | Phạm Thị Hiền | 3763/TH-CCHND | 04-TH | 18/8/2020 | Thôn Cẩm Vân, xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hoá |
| 1507 | Quầy thuốc mai Thị Thu Thủy | Mai Thị Thu Thủy | 5617/CCHN-D-SYT-TH | 87-TH | 18/8/2020 | Thôn Thái Lai, xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa |
| 1508 | Nhà thuốc An Đức | Nguyễn Thị Thủy | 2453/CCHND-SYT-TH | 419-NT | 20/8/2020 | Số nhà 269- đường Lý Nhân Tông, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa |
| 1509 | Nhà thuốc Bệnh viện Mắt Thanh Hóa | Trần Thị Huyền | 667/TH-CCHND | 422-NT | 20/8/2020 | Khuôn viên bệnh viện Mắt Thanh Hóa; số 215- Hải Thượng Lãn Ông, P. Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa |
| 1510 | Quầy thuốc PK 115 Hà Nội | Phạm Thị Giang | 4741/CCHND-SYT-TH | 65-TT | 20/8/2020 | Thôn Quảng Yên, xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành |
| 1511 | Quầy thuốc Hà Thị Quyên | Hà Thị Quyên | 537/TH-CCHND | 16-ThX | 17/10/2023 | Khu phố Trung Chính, thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| 1512 | Quầy thuốc số 28-CNDP Thường Xuân | Cầm Thị Ánh Tuyết | 3830/CCHND-SYT-TH | 15-ThX | 21/8/2020 | Thôn Xuân Ngù, xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân |
| 1513 | Quầy thuốc số 43-CNDP Thường Xuân | Lê Thị Nguyệt | 1095/TH-CCHND | 06-ThX | 21/8/2020 | Thôn Trung Thành, xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
| 1514 | Quầy thuốc số 21- CNDP Thường Xuân | Vi Thị Thương | 1163/TH-CCHND | 03-ThX | 21/8/2020 | Thôn Dín, xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân |
| 1515 | Quầy thuốc số 34- CNDP Thường Xuân | Nguyễn Thị Thanh | 3736/CCHND-SYT-TH | 13-ThX | 21/8/2020 | Thôn Hòa Lâm, xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân |
| 1516 | Quầy thuốc số 39-CNDP Thường Xuân | Lê Đình Thủy | 904/TH-CCHND | 14-ThX | 21/8/2020 | Thôn Thống Nhất, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
| 1517 | Quầy thuốc số 37-CNDP Thường Xuân | Cầm Thị Bích | 1161/TH-CCHND | 08-ThX | 21/8/2020 | Thôn Ná Mén, xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân |
| 1518 | Quầy thuốc số 47-CNDP Thường Xuân | Nguyễn Thị Lý | 1164/TH-CCHND | 10-ThX | 21/8/2020 | Thôn 3- Thống Nhất, xã Xuân Dương, huyện Thường Xuân |
| 1519 | Quầy thuốc Mỹ Đình- 68 | Dương Thị Hòa | 1097/TH-CCHND | 07-ThX | 15/9/2023 | Thôn Xuân Thắng, xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| 1520 | Quầy thuốc số 03- CNDP Thường Xuân | Lê Thị Loan | 1165/TH-CCHND | 04-ThX | 21/8/2020 | Khu 3, thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân |