| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 2561 | Nguyễn Thị Nhuần | 017212/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ từ 14/10/2023 | Bệnh viện đa khoa Hàm Rồng |
| 2562 | Cầm Phương Nam | 017272/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 2563 | Lương Văn Tuân | 017273/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 2564 | Quách Thị Xuân | 017275/TH-CCHN | KCB nội→KCB YHCT (CL do TĐ) | | |
| 2565 | Bùi Phương Huyền | 017276/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 2566 | Cầm Bá Thắng | 017277/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 2567 | Vi Thị Lan | 017278/TH-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | | |
| 2568 | Trương Thị Trang | 017279/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 2569 | Hoàng Phương Hoa | 017280/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 2570 | Hoàng Văn Trường | 017281/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2571 | Nguyễn Thị Ánh Hồng | 017282/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2572 | Phạm Đình Thạch | 017283/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2573 | Lê Văn Nhung | 017284/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2574 | Nguyễn Văn Hoàng | 017285/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2575 | Đỗ Huy Tuệ | 017286/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2576 | Phạm Thị Trang | 017287/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 2577 | Đậu Thị Thanh | 017288/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | | |
| 2578 | Hoàng Thị Lan Anh | 017289/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | | |
| 2579 | Nguyễn Quang Dương | 017290/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 2580 | Nguyễn Ngọc Đông | 017291/TH-CCHN | KTVXN→ CKXN (CL do TĐ) | | |
| 2581 | Nguyễn Thị Nhung | 017292/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2582 | Bùi Thị Dung | 017293TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2583 | Nguyễn Công Thuận | 017294/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2584 | Lê Thị Hồng Tú | 017295/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2585 | Nguyễn Thị Nhung | 017296/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2586 | Đỗ Thị Ngọc Anh | 017297/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2587 | Nguyễn Thị Quý | 017298/TH-CCHN | DDV (CL do mất) | | |
| 2588 | Trịnh Thị Thu | 017299/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2589 | Phạm Thị Quỳnh | 017300/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2590 | Lê Thị Hoa | 017301/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2591 | Trịnh Thị Thảo | 017302/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2592 | Nguyễn Thu Huyền | 017303/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2593 | Hà Thu Hương | 017304/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc từ 01/12/2022 | Nghỉ việc từ 01/12/2022 |
| 2594 | Lê Thị Tuyết Chinh | 009669/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa và bổ sung chuyên khoa sản phụ khoa | 8 giờ/ngày - giờ hành chính, 5 ngày/tuần | PT CM, PK sản+ KCB Lao |
| 2595 | Trần Văn Huy | 009505/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 8 giờ/ngày - giờ hành chính, 5 ngày/tuần | Phụ trách Khám bệnh, chữa bệnh Nội nhi |
| 2596 | Lê Mạnh Hùng | 020210/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | chuyển đến từ 09/10/2026; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;- PTCM |
| 2597 | Nguyễn Duy Hải | 006482/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Chuyển đến từ 21/3/2025; 8 giờ/ngày - giờ hành chính , 5 ngày/tuần | BS KCB đa khoa |
| 2598 | Trần Ngọc Hùng | 016130/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | từ 20/7/2022; 8 giờ/ngày - giờ hành chính , 5 ngày/tuần | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, phụ trách bộ phận chẩn đoán hình ảnh |
| 2599 | Lê Thị Lương | 016144/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 8 giờ/ngày - giờ hành chính , 5 ngày/tuần | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 2600 | Hoàng Thị Dung | 005032/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8 giờ/ngày - giờ hành chính , 5 ngày/tuần | Điều dưỡng viên, theo dõi bệnh nhân thực hiện y lệnh của Bác sỹ |