| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 25161 | Ngô Thị Trang Nhung | 002272/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 23/10/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T6,T7,CN thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 25162 | Trình Tuyết Nhung | 002343/TH-GPHN | Y khoa | Từ 23/10/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3.T4,T5,T6,CN thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sỹ |
| 25163 | Phạm Hương Giang | 002225/TH-GPHN | Y khoa | Từ 20/10/2025; Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động. | Bác sỹ |
| 25164 | Lê Thị Ngọc Mai | 002344/TH-GPHN | Y khoa | Từ 15/10/2025; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25165 | Lê Thị Ngọc Anh | 002346/TH-GPHN | Y khoa | Từ 15/10/2025; 8h/ngày thứ 2 đến thư s6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25166 | Nguyễn Trung Dũng | 003396/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội tim mạch, Siêu âm tim; nội khoa, Siêu âm mạch chẩn đoán - điều trị, điện tâm đồ gắng sức, Holter điện tim, Holter huyết áp | Từ 24/10/2025; "Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đếnCN (nghỉ 1 ngày/tuần) + trực và điều động | Bác sĩ |
| 25167 | Trình Thị Tình | 001516/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 24/10/2025; đông: 7h15-11h30; 13h-16h45; Hè 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN nghỉ 1 ngày + trực và điều động | điều dưỡng |
| 25168 | Lê Đăng Viễn | 000252/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa
bệnh Ngoại khoa
thông thường | Từ 16/10/2025; |Từ 7h00- 17h00 (Thứ 2,3,4,5,6,7,CN) | Bác sỹ - Phụ trách PK Ngoại |
| 25169 | Đỗ Thị Huyền Trang | 002228/TH-GPHN | Y khoa | Từ 24/10/2025; Thứ 2 đến thứ 6; 0630-1700 | Bác sỹ |
| 25170 | Nguyễn Thị Thuỳ | 002263/TH-GPHN | Y khoa | Từ 24/10/2025; 0630-1700 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 25171 | Trương Thị Linh | 002265/TH-GPHN | Hộ sinh | Từ 24/10/2025; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh |
| 25172 | Quách Đức Lộc | 002319/TH-GPHN | Y khoa | Từ 20/10/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 25173 | Vi Công Tuấn | 15108/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | 28/10/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV (đại học) |
| 25174 | Trần Hoài Nam | 02385/TH-GPHN | Y khoa | Từ 28/10/2025; 0700-1700 thứ 2 đến CN | bác sỹ |
| 25175 | Nguyễn Thị Tình | 002334/TH-GPHN | Y khoa | Từ 24/10/2025; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | BS Khoa Nhi |
| 25176 | Lương Mạnh Cường | 001311/TH-GPHN | Đa Khoa | 8h/ngày giờ hành chính, 5 ngày/tuần + trực và điều động | Y sỹ |
| 25177 | Phạm Thị Thùy Trang | 8737/CCHN-D-SYT-TH | Người chịu trách nhiệm
chuyên môn về dược
của: Quầy thuốc, tủ
thuốc trạm Y tế | Từ 1/11/2025; Từ 7h -11h 30, 13h30 - 17h, 7 ngày/tuần | Dược Sỹ |
| 25178 | Mã Văn Sánh | 011535/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên
ngành chấn thương, chỉnh hình | Từ 04/11/2025;Từ 7h đến 17h; thứ 3; | Khám ngoại |
| 25179 | Ngô Hữu Tiến | 004905/TH-CCHN | KCB nội khoa; Xquang, siêu âm tổng quát; siêu âm tim chẩn đoán | Từ 29/10/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS Nội khoa; CĐHA |
| 25180 | Cao Thị Hoa | 001480/HNA-CCHN | KCB Nội khoa và HSCC | Từ 29/10/2025; đang xác minh hành nghề | BS Nội khoa và HSCC |
| 25181 | Trịnh Văn Ba | 003941/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 20/10/2025; ngoài giờ thứ 2 đến thứ 6 + thứ 7&CN cả ngày | PTCM CS |
| 25182 | Nguyễn Việt Dũng | 002972/BN-CCHN | KCB,CB Chuyên khoa Mắt | Từ 3/11/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN | BS Khoa KB |
| 25183 | Nguyễn Đình Bách | 002366/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 29/10/2025; Từ 0630-1700, Thứ |T2T3T4T5T6T7CN + Tham gia trực, làm việc ngoài giờ và được nghi 1 ngày/tuần | Điều dưỡng Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 25184 | Nguyễn Thị Phương | 012820/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 30/10/2025; 07h00-17h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng |
| 25185 | Quách Thị Mai | 5994/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ
đại học | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07h00-17h00 | Dược sĩ |
| 25186 | Lê Nam Khánh | 000086/TH-GPHN | KCB CK Tai mũi họng | Từ 31/10/2025; Nghỉ từ 11/12/2025 | PK TMH 261 Quang Trung |
| 25187 | Trịnh Lê Hoàn | 018173/TH-CCHN | Tham gia sơ
cứu ban đầu
khám bệnh
chữa bệnh
thông thường
tại TYT | Từ 31/10/2025;Từ 7h – 17h từ thứ 2 đến thứ 6 + thời gian điều động | Khám chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế |
| 25188 | Lường Anh Tuấn | 002341/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 31/10/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 25189 | Thăng Sơn Hải | 040523/HNO-CCHN | Thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh bằng Y học
cổ truyền | Từ 30/10/2025; từ 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 25190 | Nguyễn Quốc Tới | 005754/TH-CCHN | KCB Ngoại khoa; sản khoa; siêu âm chẩn đoán | Từ 1/11/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25191 | Lê ANh Tùng | 002391/TH-GPHN | Y khoa | Từ 03/11/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Khoa HSTC1-CĐ |
| 25192 | Nguyễn Hoài Linh | 002372/TH-GPHN | Y khoa | Từ 03/11/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Khoa HSTC1-CĐ |
| 25193 | Hồ Thị Thanh Thanh | 002277/TH-GPHN | Ngoại khoa | Từ 03/11/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Khoa HSTC1-CĐ |
| 25194 | Đặng Thị Hoa | 001507/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 03/11/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa Mắt |
| 25195 | Phạm Thị Thảo | 001839/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 03/11/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | TT Bảo vệ, CS-SKCBT |
| 25196 | Đặng Thị Nhật Lệ | 006451/HT-CCHN | KCB nội khoa | Từ 15/10/2025; Sáng từ 7 g đến 11g30 chiểu từ 13g 30 đến 17g -Từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần.Thời gian trực và làm ngoài giờ | BS Khoa Mắt Tổng hợp |
| 25197 | Lê Đại Thạch | 018158/TH-CCHN | Kb,CB Bằng YHCT | Từ 1/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 25198 | Trần Thị Mai | 005184/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 1/11/2025; Từ 0630-1700, T2T3T4T5T6T7CN + Tham gia trực, làm việc ngoài giờ và được nghỉ 1 ngày trong tuần | TP Điều dưỡng |
| 25199 | Lê Hữu Trường | 000225/TH-GPHN | KCB Y khoa theo QĐ ại phụ lục V Thông tư 32/2023/TT-BYT; CCĐT: Nội soi tiêu hoá | Từ 4/11/2025; 7h-17h thứu 2 đến CN | Bác sỹ |
| 25200 | Nguyễn Quang Tiến | 002339/TH-GPHN | Y khoa | Từ 31/10/2025; 06h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | BS Khoa Nội |