| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 1761 | Lê Thị Vinh | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (CL) | | |
| 1762 | Phạm Thị Bốn | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 1763 | Nguyễn Minh Thúy | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1764 | Lò Minh Cường | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1765 | Bùi Thị Thanh Thanh | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 1766 | Phạm Văn Dũng | | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại (CL) | | |
| 1767 | Nguyễn Đình Đạt | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1768 | Lê Thị Ngà | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1769 | Lê Văn Thế | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1770 | Nguyễn Thanh Tùng | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1771 | Cao Văn Thanh | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1772 | Phạm Văn Tuân | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1773 | Cù Thị Thanh | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1774 | Đinh Văn Lâm | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 1775 | Phạm Văn Cường | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1776 | Nguyễn Thị Thu Phương | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1777 | Lê Văn Cảnh | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 1778 | Lê Công Thành | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 1779 | Lê Mạnh Khang | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 1780 | Phạm Thị Ngọc | | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 1781 | Nguyễn Thanh Hoàng | | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 1782 | Trương Thị Luyến | | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 1783 | Phạm Thị Hiền | | Kỹ thuật viên phục hồi chức năng | | |
| 1784 | Lê Thị Ngọc | | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 1785 | Nguyễn Thị Thanh | | Chuyên khoa xét nghiệm (CL) | | |
| 1786 | Bùi Sỹ Cương | | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 1787 | Lê Thị Duyên | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1788 | Trịnh Ngọc Tiến | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1789 | Nguyễn Thị Hường | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1790 | Nguyễn Ngọc An | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1791 | Phạm Thị Hạnh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1792 | Lê Thị Thúy | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1793 | Trịnh Thị Hường | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1794 | Nguyễn Thị Vân | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1795 | Trần Thị Huyền Trang | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1796 | Vũ Thị Anh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1797 | Lê Thị Quyên | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1798 | Nguyễn Tâm Oanh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1799 | Đỗ Ngọc Lưu | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 1800 | Trịnh Kim Anh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |