| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 17881 | Lê Thị Hoài Ngân | 15358/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17882 | Lê Thị Lan | 009119/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17883 | Lê Thị Ngát | 001778/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17884 | Lê Thị Ngọc | 018748/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK nhi | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17885 | Lê Thị Như | 14053/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17886 | Lê Thị Tâm | 017600/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17887 | Lê Thị Thu Quyên | 009104/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Xét nghiệm viên |
| 17888 | Lê Thị Thùy Dung | 15209/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17889 | Lê Thị Tư | 14048/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17890 | Lê Thị Tuyến | 017561/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17891 | Lê Thu Phương | 14251/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, CK nội tiết | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17892 | Lê Tuấn Vũ | 012697/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân xét nghiệm |
| 17893 | Lê Văn Hải | 017562/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh gây mê hồi sức, Điện tim lâm sàng | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ- Trưởng khoa gây mê hồi sức |
| 17894 | Lê Văn Tuấn | 004207/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17895 | Lê Xuân Hòa | 004172/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, CK chẩn đoán hình ảnh | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17896 | Lê Xuân Tiến | 004213/TH-CCHN | Kỹ thuật viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Kỹ thuật viên - KTV trưởng khoa CĐHA |
| 17897 | Lương Thanh Ngọc | 15141/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17898 | Lường văn Vũ | 15142/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17899 | Lý Anh Tuấn | 016660/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17900 | Ngân Thị Hương | 016432/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17901 | Ngô Thị Quỳnh | 015883/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17902 | Ngô Thị Thương | 017049/TH-CCHN | Kỹ thuật viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 17903 | Ngô Thị Thùy | 010680/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17904 | Nguyễn Thị Hạnh | 004196/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên- Điều dưỡng trưởng khoa y học cổ truyền |
| 17905 | Nguyễn Đình Hải | 000846/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại, sản | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ- Giám đốc |
| 17906 | Nguyễn Đình Khánh | 004181/TH-CCHN | Điều dưỡng , Kỹ thuật viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng , Kỹ thuật viên |
| 17907 | Nguyễn Duy Long | 017526/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17908 | Nguyễn Hoàng Anh | 016426/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17909 | Nguyễn Hồng Nhung | 004202/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Xét nghiệm viên |
| 17910 | Nguyễn Huy Hoàng | 004171/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, HSCC | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ - Trưởng khoa cấp cứu |
| 17911 | Nguyễn Huyền Thương | 004316/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17912 | Nguyễn Minh Cường | 017667/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17913 | Nguyễn Minh Khởi | 004169/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, gây mê hồi sức | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17914 | Nguyễn Mỹ Hạnh | 15357/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17915 | Nguyễn Ngọc Hải | 018463/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17916 | Nguyễn Ngọc Tân | 011802/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 17917 | Nguyễn Phương Thảo | 016749/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ |
| 17918 | Nguyễn Quang Chung | 14061/TH-CCHN | Kỹ thuật viên CĐHA | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Kỹ thuật viên CĐHA |
| 17919 | Nguyễn Thị Giang | 004284/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Xét nghiệm viên |
| 17920 | Nguyễn Thị Hằng | 004189/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00
Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |