| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 17761 | Lê Ngọc Tình | 009907/TH-CCHN | KCB đa khoa tại TYT xã | 8h/ 1 ngày các ngày trong tuần.Cả ngày và trực khi được phân công | Khám chữa bệnh tại trạm. Thực hiện chăm sóc theo dõi bệnh nhân, thực hiện y lệnh của bác sỹ, quản lý vệ sinh môi trường |
| 17762 | Đinh thị Phương Dung | 009901/TH-CCHN | KCB đa khoa tại TYT xã | 8h/ 1 ngày các ngày trong tuần.Cả ngày và trực khi được phân công | Khám chữa bệnh tại trạm. Thực hiện chăm sóc theo dõi bệnh nhân, thực hiện y lệnh của bác sỹ, quản lý vệ sinh môi trường |
| 17763 | Lê Huy Trịnh | 007261/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, siêu âm tổng quát | nghỉ hưu 1/6/2024 | TYT Yên Mỹ-Nông Cống |
| 17764 | Tống Thị Thuý | 007300/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và làm việc các ngày nghỉ lễ, tết khi được phân công | Thực hiện chăm sóc theo dõi bệnh nhân, thực hiện y lệnh của bác sỹ, chăm sóc sức khỏe sinh sản |
| 17765 | Nguyễn Trọng Vịnh | 007263/TH-CCHN | KCB đa khoa tại TYT xã | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và làm việc các ngày nghỉ lễ, tết khi được phân công | khámbệnh, chữa bệnh đa khoa phụ trách công tác vệ sinh môi trường, quản lý các bệnh mạn tính không lây, bệnh xã hội, các chương trình mục tiêu QG |
| 17766 | Trần Văn Tư | 009915/TH-CCHN | KCB đa khoa tại TYT xã | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và làm việc các ngày nghỉ lễ, tết khi được phân công | Phó trưởng trạm; Chịu trách nhiệm chuyên môn, kỹ thuật; Khám chữa bệnh tại trạm; quản lý vệ sinh môi trường, truyền thông giáo dục sức khỏe |
| 17767 | Trần Thị Nhung | 020990/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT_BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Khoa Y học cổ truyền |
| 17768 | Nguyễn Thị Huyền | 019373/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | từ 18/1/2024; 7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 17769 | Bùi Văn Thành | 010616/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | Từ ngày 18/01/2024; 7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 17770 | Đào Thị Nga | 019198/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Từ ngày 18/01/2024;Nghỉ từ 1/6/2025 | BVYD Cổ truyền An Khang |
| 17771 | Tống Lê Bách | 001989/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ hành chính | Bác sĩ, Thạc sĩ Y khoa - giámd đốc |
| 17772 | Vũ Thị Phương | 002116/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa và siêu âm chẩn đoán | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ hành chính | Bác sĩ - Phụ trách chuyên môn phòng khám Nội khoa |
| 17773 | Mai Thị Hoa | 019710/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ hành chính | Bác sĩ - Khám chữa bệnh Nội khoa |
| 17774 | Lê Thị Phương | 017217/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ hành chính | Điều dưỡng viên |
| 17775 | Vương Thị Tâm | 017228/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ hành chính | Điều dưỡng viên |
| 17776 | Lương Thị Thương | 017218/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ hành chính | Điều dưỡng viên |
| 17777 | Lê Thị Hà Khuyên | 001526/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường; CK Sản phụ khoa | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Bác sỹ - Trưởng trạm y tế, khám chữa bệnh; phụ trách công tác chung; siêu âm tổng quát ổ bụng |
| 17778 | Đặng Thị Thanh | 008157/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | nghỉ hưu từ 1/6/2025 | TYT phường Ngọc Trạo- Bỉm sơn |
| 17779 | Lê Thị Linh | 08739/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh Y sỹ đa khoa |
| 17780 | Lê Thị Hồng | 008742/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Hộ sinh trung học |
| 17781 | Nguyễn Thanh Bình | 008725/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh y sỹ y học cổ truyền |
| 17782 | Phạm Thị Thúy | 008753/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh nội khoa, siêu âm | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Bác sĩ - Trưởng trạm y tế; phụ trách chung; khám chữa bệnh; siêu âm |
| 17783 | Tống Xuân Thành | 001425/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh; phụ trách Y học cổ truyền |
| 17784 | Vũ Thị Hân | 008153/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh Y sĩ đa khoa, xét nghiệm |
| 17785 | Mai thị Thúy | 008736/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh y sỹ định hướng sản nhi; phụ trách công tác Sản khoa |
| 17786 | Trần Thị Hương Lan | 009699/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh Y sỹ đa khoa |
| 17787 | Nguyễn Thị Nga | 008724/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Siêu âm tổng quát chẩn đoán | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Bác sỹ - Trưởng trạm y tế; phụ trách chung; khám chữa bệnh; siêu âm sản phụ khoa, siêu âm ổ bụng tổng quát, soi cổ tử cung |
| 17788 | Hoàng Thị Ngọc Hà | 008737/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Cử nhân điều dưỡng sản phụ khoa - Phó trưởng trạm y tế; khám chữa bệnh |
| 17789 | Bùi T. Nguyệt Thảo | 008740/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh Y sỹ Y học cổ truyền |
| 17790 | Nguyễn Thị Nhiên | 008741/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | chuyển đến từ 10/6/2024; 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh Y sỹ đa khoa |
| 17791 | Tạ Thị Hồng Nhung | 009698/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh Y sỹ đa khoa |
| 17792 | Nguyễn Thị Quỳnh | 013414/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Điều dưỡng viên trung học |
| 17793 | Nguyễn Thị Hồng Anh | 002722/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Bác sỹ Y khoa - Trưởng trạm y tế, phụ trách chung, khám chữa bệnh, siêu âm tổng quát ổ bụng |
| 17794 | Hoàng Thị Hương | 008716/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | nghỉ hưu 1/10/2024 | TYT Phường Ba Đình- Bỉm Sơn |
| 17795 | Dương Thị Bình | 008731/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh y sĩ sản nhi, phụ trách Dược |
| 17796 | Trịnh Thị Huệ | 008243/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Điều dưỡng trung học |
| 17797 | Nguyễn Thị Thủy | 008720/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 8h/ngày, 5 ngày/tuần giờ HC + Thời gian trực. | Khám chữa bệnh y sỹ đa khoa |
| 17798 | Phan Thị Kim Oanh | 008735/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8h/ngày, 5 ngày/ tuần giờ HC, + thời gian trực | Trưởng trạm |
| 17799 | Lê Thị Liên | 008245/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8h/ngày, 5 ngày/ tuần giờ HC, + thời gian trực | Phó trạm |
| 17800 | Trương Văn Minh | 08156/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | nghỉ hưu từ 1/7/2024 | TYT PHường Đông Sơn- Bỉm Sơn |