| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 11921 | Lê Thị Huyền | 009522/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Nữ hộ sinh khoa Sản |
| 11922 | Lưu Thị Lịch | 009518/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Nữ hộ sinh khoa Sản |
| 11923 | Trần Thị Hạnh | 009521/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Nữ hộ sinh khoa Sản |
| 11924 | Nguyễn Thị Thủy | 009523/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Nữ hộ sinh khoa Sản |
| 11925 | Phạm Thị Phương | 13839/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Sản |
| 11926 | Đỗ Thị Huyền | 14932/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Nữ hộ sinh khoa Sản |
| 11927 | Trịnh Thị Thu Trang | 006586/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Nữ hộ sinh khoa khám bệnh |
| 11928 | Nguyễn Văn Nghiêm | 009511/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, gây mê hồi sức, nội soi tiêu hóa, điện tâm đồ | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Bác sĩ - Trưởng khoa Cấp cứu |
| 11929 | Trần Bùi Minh | 000044/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, hồi sức cấp cứu, điện tâm đồ | Nghỉ từ 1/6/2026 | BVĐK Hậu Lộc |
| 11930 | Nguyễn Thị Ngà | 000484/LS-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Cấp cứu |
| 11931 | Bùi Thị Huyền Trang | 009703/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa tim mạch lão học |
| 11932 | Võ Minh Tâm | 017225/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Đông Y |
| 11933 | Trần Thị Thủy | 005953/ĐNAI-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Cận lâm sàng |
| 11934 | Tống Văn Tuấn | 013109/TH-CCHN | Điều dưỡng, ghi điện tim | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Cấp cứu |
| 11935 | Nguyễn Thị Huyền | 14073/TH-CCHN | Điều dưỡng, chăm sóc người bệnh truyền nhiễm | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa cấp cứu |
| 11936 | Đào Thanh Xuân | 006546/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Cấp cứu |
| 11937 | Đào Trọng Cương | 009503/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa- HIV, điện tâm đồ | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa Khám bệnh |
| 11938 | Vũ Thị Thuyết | 14369/TH- CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, Da Liễu, hồi sức cấp cứu, | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Bác sĩ khoa Khám bệnh |
| 11939 | Trịnh Thị Hạnh | 14496/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, điện tâm đồ, đo chức năng hô hấp | nghỉ từ 1/10/2026 | BVĐK Hậu Lộc |
| 11940 | Luyện Hữu Khải | 006560/TH-CCHN | Điều dưỡng, KTV X-Quang | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng Trưởng khoa Khám bệnh |
| 11941 | Nguyễn Thu Phượng | 006532/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11942 | Nguyễn Thị Hồng | 006514/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11943 | Nguyễn Thị Liên | 006552/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11944 | Trần Cẩm Xuân | 002939/TH-GPHN | Điều dưỡng | 7h - 17h Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa khám bệnh |
| 11945 | Nguyễn Thị Tâm | 011578/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11946 | Lê Thị Son | 006551/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa đông y |
| 11947 | Nguyễn Thị Nga | 017523/TH-CCHN | Điều dưỡng | Chuyển Ctac từ 01/6/2024 | BVĐK Hậu Lộc |
| 11948 | Hoàng Mỹ Linh | 017205/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11949 | Đinh Thị Hà | 13847/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11950 | Nguyễn Thị Hoan | 017418/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11951 | Đinh Thị Thảo | 14074/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Liên chuyên khoa |
| 11952 | Phạm Thị Loan | 009519/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Nữ hộ sinh khoa Khám bệnh |
| 11953 | Lê Thị Quỳnh | 017333/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11954 | Lưu Thị Tâm | 002513/TH-GPHN | Điều dưỡng | 7h - 17h Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11955 | Trương Thị Xuân | 002471/TH-GPHN | Điều dưỡng | 7h - 17h Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11956 | Trương Thị Khánh Ly | 14230/TH-CCHN | Điều dưỡng, KTV xét nghiệm | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11957 | Hoàng Thị Vân Khánh | 017319/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Điều dưỡng khoa Khám bệnh |
| 11958 | Nguyễn Thị Ánh | 001158/TH-CCHN | Khám chữa bệnh CK Mắt, TMH, điện tâm đồ | 7h - 17h
Từ 2,3,4,5,6,CN | Bác sĩ CK I - Trưởng Khoa Liên chuyên khoa |
| 11959 | Phạm Thị Diệp | 011499/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Răng hàm mặt, điện tâm đồ | nghỉ từ 1/9/2026 | BVĐK Hậu Lộc |
| 11960 | Nguyễn Mạnh Hà | 018166/TH-CCHN | khám chữa bệnh Đa khoa, Tai mũi họng, điện tâm đồ | Nghỉ việc từ 15/4/2024 | BVĐK Hậu Lộc |