| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 11801 | Lê Nguyễn Anh Minh | 016318/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh về chuyên khoa răng- hàm- mặt | Nghỉ việc từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11802 | Lê Thị Chinh | 003757/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ hưu từ T6/2023 | BVĐK Tỉnh |
| 11803 | Lê Thị Mỹ Yên | 003213/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | NGHỈ, chuyển công tác từ 1/7/2023 | BVĐK Tỉnh |
| 11804 | Lê Thị Ngọc Lan | 003904/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 1/5/2026 | BVĐK Tỉnh |
| 11805 | Lê Thị Quỳnh | 016452/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc từ 1/8/2024 | BVĐK Tỉnh |
| 11806 | Lê Tuấn Anh | 003894/TH-CCHN | Điều Dưỡng Viên | nghỉ việc | BVĐK Tỉnh |
| 11807 | Lê Văn Cường | 000631/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, Tim mạch; Siêu âm tim, tim mạch can thiệp | T2-T6: 17h-20h; Thứ 7, chủ nhật: sáng 7h30- 11h30; chiều 13h30-20h. | Bác sỹ |
| 11808 | Lê Văn Huy | 003953/TH-CCHN | Kỹ thuật viên | Nghỉ hưu từ 12/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11809 | Lê Văn Sỹ | 000521/TH-CCHN | Khám chữa bệnh thông thường; Nội Nhi; KCB chuyên khoa Tim mạch, siêu âm ổ bụng, siêu âm tim mạch, điện tâm đồ chẩn đoán | nghỉ hưu từ 11/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11810 | Lê Xuân Vinh | 003245/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh; Siêu âm; Nội soi tiêu hóa; Điện tim, điện não chẩn đoán; Siêu âm tim - mạch chẩn đoán | Nghỉ từ 10/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11811 | Nguyễn Hoành Sâm | 003415/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa thần kinh | nghỉ từ thang 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11812 | Nguyễn Bá Vinh | 003295/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại - Tiết niệu; Phẫu thuật nội soi tiết niệu | Nghỉ hưu từ 01/9/2023 | BVĐK Tỉnh |
| 11813 | Nguyễn Ngọc Dương | 008567/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Nghỉ việc | BVĐK Tỉnh |
| 11814 | Nguyễn Thị Cúc | 003057/TH-CCHN | Kỹ thuật viên VLTL/PHCN | Nghỉ từ thang 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11815 | Nguyễn Thị Hạnh | 008538/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11816 | Nguyễn Thị Hồng Vân | 003094/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11817 | Nguyễn Thị Bích Hồng | 5345/CCHND-SYT-TH | Nhà thuốc; quầy thuốc | NGHỈ, chuyển công tác từ 1/9/2023 | BVĐK Tỉnh |
| 11818 | Nguyễn Thị Nga | 003710/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11819 | Nguyễn Thị Như Quỳnh | 003128/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11820 | Nguyễn Thị The | 008579/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh nội, thần kinh; điện tâm đồ chẩn đoán | Nghỉ từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11821 | Nguyễn Thị Thúy Loan | 003182/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Nghỉ hưu từ T10/2023 |
| 11822 | Nguyễn Thọ Nghị | 003162/TH-CCHN | Kỹ thuật viên | Nghỉ việc từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11823 | Nguyễn Trung Dũng | 003396/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội tim mạch, Siêu âm tim; nội khoa, Siêu âm mạch chẩn đoán - điều trị, điện tâm đồ gắng sức, Holter điện tim, Holter huyết áp | Nghỉ việctừ 20/10/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11824 | Nguyễn Xuân Tùng | 003926/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11825 | Phạm Doãn Thiêm | 003265/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt | Nghỉ hưu từ 1/1/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11826 | Phạm Thị Nhung | 003181/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 1/8/2026 | BVĐK Tỉnh |
| 11827 | Quách Lương Thiện | 016089/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Nghỉ việc | BVĐK Tỉnh |
| 11828 | Tào Ngọc Sơn | 003247/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh, siêu âm, nội soi tiêu hóa; gây mê hồi sức | Nghỉ từ 1/12/2025; | BVĐK Tỉnh |
| 11829 | Nguyễn Xuân Quang | 4922/CCHND-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | đã Thu hồi phạm vi | BVĐK Tỉnh |
| 11830 | Trần Quang Mạnh | 003314/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; điện tâm đồ chẩn đoán | Nghỉ hưu từ 01/12/2023 | BVĐK Tỉnh |
| 11831 | Trịnh Hải Long | 005908/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | chuyển công tác từ 27/10/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11832 | Trịnh Văn Tuấn | 000629/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa thông thường; Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tim mạch | Nghỉ hưu từ T1/2024 | BVĐK Tỉnh |
| 11833 | Đỗ Như Quỳnh | 018824/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Nghỉ tư 01/11/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11834 | Trịnh Tiến Dũng | 873/TH-CCHND | Nhà thuốc; quầy thuốc | Nghỉ từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |
| 11835 | Phạm Minh Tuấn | 14542/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | nghỉ từ 1/2026 | BVĐK Tỉnh |
| 11836 | Nguyễn Thị Hường | 003170/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Nghỉ hưu từ T12/2023 | BVĐK Tỉnh |
| 11837 | Trịnh Đình Hải | 001940/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa và làm răng hàm mặt;Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn chuyên khoa xét nghiệm sinh hóa | Nghỉ từ 1/8/2026 | BVĐK Tỉnh |
| 11838 | Nguyễn Thị Thúy | 14229/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | nghỉ từ 1/6/2026 | BVĐK Tỉnh |
| 11839 | Nguyễn Trọng Luận | 011932/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | nghỉ từ 1/6/2024 | BVĐK Tỉnh |
| 11840 | Nguyễn Thị Chinh | 003922/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ tháng 2/2025 | BVĐK Tỉnh |