| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 3201 | Lương Văn Thận | 004595/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | Tiêm, truyền theo y lệnh, chăm sóc bệnh nhân |
| 3202 | Ngân Văn Phúc | 004601/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | Phụ trách trạm,chịu trách nhiệm chuyên môn khám chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế |
| 3203 | Đinh Thị Hòe | 004589/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | Khám chữa bệnh đa khoa tại trạm |
| 3204 | Lương Thị Ngoan | 004602/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
| 3205 | Hà Đức Thịnh | 004248/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | Khám chữa bệnh đa khoa tại trạm |
| 3206 | Lương Văn Thành | 005990/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | Phụ trách khám chữa bệnh đa khoa tại trạm |
| 3207 | Phạm Văn Thức | 004251/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | Tiêm, truyền theo y lệnh, chăm sóc bệnh nhân |
| 3208 | Đinh Văn Mươi | 004144/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | khám chữa bệnh đa khoa tại trạm |
| 3209 | Hà Văn Tú | 016234/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | Trưởng trạm y tế, khám chữa bệnh đa khoa tại trạm |
| 3210 | Nhữ Tiến Sĩ | 004605/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | Khám chữa bệnh đa khoa tại trạm |
| 3211 | Hà Thị Dược | 005974/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 8 giờ/ ngày X 5 ngày /tuần + thời gian trực | khám chữa bệnh đa khoa tại trạm |
| 3212 | Nguyễn Thị Hằng | 017552/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | | |
| 3213 | Đinh Văn Bột | 004417/TH-CCHN | Khám CK Nội khoa | Nghỉ hưu từ1/7/2026 | PKĐK Trung tâm Y tế Quan Hóa |
| 3214 | Trịnh Hùng Nam | 004426/TH-CCHN | Khám CK Nội khoa | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | phụ trách phòng khám nội |
| 3215 | Phạm Văn Long | 15600/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Phụ trách Cận lâm sàng |
| 3216 | Bùi Thị Dương | 004424/TH-CCHN | Xét nghiệm | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Phụ trách bộ phận Xét nghiệm |
| 3217 | Phạm Cẩm Lệ | 1926/TH-CCHND | Quản lý thuốc | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Phụ trách bộ phận Dược |
| 3218 | Hà Thị Quyết | 15326/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Khám chữa bệnh đa khoa |
| 3219 | Đỗ Quang Tùng | 15669/TH-CCHN; 607/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh đa khoa; Nhi Khoa | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Khám chữa bệnh đa khoa; Nhi Khoa |
| 3220 | Ngân Thị Hiền | 15327/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Khám chữa bệnh đa khoa-PTCM |
| 3221 | Lê Văn Hoan | 15778/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Khám chữa bệnh đa khoa PTCM |
| 3222 | Nguyễn Việt Hùng | 004419/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên |
| 3223 | Lưu Thế Dũng | 157788/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên |
| 3224 | Đinh Trà My | 004424/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8/24h, từ thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên |
| 3225 | Nguyễn Bá Bằng | 011198/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại TYT | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Bác sỹ y khoa |
| 3226 | Lê Thanh Hằng | 011281/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Nữ hộ sinh trung học |
| 3227 | Ng T.Thủy Tiên | 011282/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Nữ hộ sinh trung học |
| 3228 | Nguyễn Thị Tuyết | 011229/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | cử nhân cao đẳng |
| 3229 | Lê Thị Nghi | 011273/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Nữ hộ sinh trung học |
| 3230 | Nguyễn Thị Lài | 011230/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Chuyển LV từ TYT An Hưng sang TYT Quảng Thịnh từ 03.11.2021,8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Điều dưỡng trung học |
| 3231 | Lê Thị Vinh | 14893/TH-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Bác sỹ YHDP |
| 3232 | Trần Thị Hồng Phương | 011153/TH-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh chuyên khoa YHDT | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Y sỹ YHDT |
| 3233 | Trần Thị Ánh Tuyết | 011251/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Điều dưỡng cao đẳng |
| 3234 | Lê Thị Tâm | 011279/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Nữ hộ sinh trung học |
| 3235 | Thiều Thị Quỳnh | 011182/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữ bệnh thông thường theo QĐ tại TT 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ YHDP, y sỹ | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Y sỹ đa khoa |
| 3236 | Lê Thị Phương Thảo | 010458/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Y sỹ |
| 3237 | Trương Thị Hải | 011204/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại TYT | Nghỉ BHXH từ 01.01.2022. 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Bác sỹ Y khoa |
| 3238 | Nguyễn Thị Hải Yến | 011270/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Nữ hộ sinh trung học |
| 3239 | Vũ Bích Ngọc | 009816/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Y sỹ đa khoa |
| 3240 | Hoàng Kiều Chi | 010448-TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày (đối với ngày hành chính từ thứ 2 đến thứ 6) cộng với thời gian trực | Y sỹ đa khoa |